Trương Cuồng
张狂
| Tên gốc | 张狂 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiền đạo người Trung Quốc, 18 tuổi, sở hữu thể chất mạnh mẽ nhờ được Long Hổ Đan cải tạo, đang thử việc tại câu lạc bộ Auxerre.
足球:都开这种挂了还训练什么?
← Quay về trang truyện张狂
| Tên gốc | 张狂 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiền đạo người Trung Quốc, 18 tuổi, sở hữu thể chất mạnh mẽ nhờ được Long Hổ Đan cải tạo, đang thử việc tại câu lạc bộ Auxerre.
乔纳森
| Tên gốc | 乔纳森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đại diện của Trương Cuồng, người cung cấp thông tin chi tiết về câu lạc bộ Auxerre.
安东尼
| Tên gốc | 安东尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Huấn luyện viên đội trẻ của Auxerre, chịu trách nhiệm đón tiếp Trương Cuồng.
让·费尔南德斯
| Tên gốc | 让·费尔南德斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Huấn luyện viên trưởng của Auxerre, người trực tiếp quan sát và đánh giá buổi thử việc.
格里希丁
| Tên gốc | 格里希丁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung vệ chủ lực của Auxerre, sở hữu chiều cao và thể lực mạnh mẽ.
米尼奥
| Tên gốc | 米尼奥 |
|---|
Trung vệ của Auxerre, chịu trách nhiệm kèm người trong các tình huống cố định.
耶伦
| Tên gốc | 耶伦 |
|---|
Tiền đạo chủ lực của Auxerre.
奥利希
| Tên gốc | 奥利希 |
|---|
Tiền đạo của Auxerre.
斯特凡·埃里克
| Tên gốc | 斯特凡·埃里克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trợ lý huấn luyện viên của câu lạc bộ Auxerre, người tỏ ra vô cùng phấn khích trước màn trình diễn của Trương Cuồng.
费尔南德斯
| Tên gốc | 费尔南德斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Huấn luyện viên trưởng của Auxerre, người trực tiếp đánh giá năng lực của các cầu thủ trong buổi đấu tập.
亨巴特
| Tên gốc | 亨巴特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng kiêm trung vệ giàu kinh nghiệm và chắc chắn nhất của đội hình chính Auxerre.
索林
| Tên gốc | 索林 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ môn giàu kinh nghiệm bậc nhất tại giải vô địch quốc gia Pháp thuộc biên chế câu lạc bộ Auxerre.
勒鲁瓦
| Tên gốc | 勒鲁瓦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cầu thủ trẻ của đội bóng, người chủ động trò chuyện và phối hợp ăn ý với Trương Cuồng trên sân.
卡伦贝格
| Tên gốc | 卡伦贝格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiền vệ mang phong cách máy quét, nổi tiếng với lối chơi phòng ngự quyết liệt và tiểu phẩm tranh chấp mạnh mẽ ở đội hình chính.
奥列奇
| Tên gốc | 奥列奇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cầu thủ thi đấu ở hàng tiền vệ đội dự bị, người kiến tạo và chuyền bóng cho Trương Cuồng.
阿伊莎
| Tên gốc | 阿伊莎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người liên lạc của Trương Cuồng.
玛蒂尔达
| Tên gốc | 玛蒂尔达 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong ba người phụ nữ có mối quan hệ thân thiết với Trương Cuồng tại Pháp.
莉娜
| Tên gốc | 莉娜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong ba người phụ nữ có mối quan hệ thân thiết với Trương Cuồng tại Pháp.
阿依萨
| Tên gốc | 阿依萨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong ba người phụ nữ có mối quan hệ thân thiết với Trương Cuồng tại Pháp.
伯努瓦
| Tên gốc | 伯努瓦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng kiêm tiền vệ tổ chức lối chơi của Auxerre.
丹尼尔·尼库莱
| Tên gốc | 丹尼尔·尼库莱 |
|---|
Tiền đạo của Auxerre, phải ngồi dự bị trong trận đấu này vì sự xuất hiện của Trương Cuồng.
格里希廷
| Tên gốc | 格里希廷 |
|---|
Hậu vệ của Auxerre.
佩德雷蒂
| Tên gốc | 佩德雷蒂 |
|---|
Tiền vệ nhạc trưởng của Auxerre.
奥利奇
| Tên gốc | 奥利奇 |
|---|
Cầu thủ chạy cánh của Auxerre.
比尔萨
| Tên gốc | 比尔萨 |
|---|
Tiền vệ có khả năng đá phạt chính xác của Auxerre.
居伊·鲁
| Tên gốc | 居伊·鲁 |
|---|
Huấn luyện viên huyền thoại trong lịch sử câu lạc bộ Auxerre.
洛朗·居约
| Tên gốc | 洛朗·居约 |
|---|
Huấn luyện viên trưởng của câu lạc bộ Boulogne.
让-克里斯托夫·巴特
| Tên gốc | 让-克里斯托夫·巴特 |
|---|
Bình luận viên thể thao của đài truyền hình Pháp.
克里斯托夫·杜加里
| Tên gốc | 克里斯托夫·杜加里 |
|---|
Cựu cầu thủ đội tuyển quốc gia Pháp, chuyên gia bình luận bóng đá.
布里永
| Tên gốc | 布里永 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung vệ của đối thủ, sở hữu thể hình cao lớn nhưng thường xuyên gặp khó khăn trong việc kèm sát Trương Cuồng.
佩德罗
| Tên gốc | 佩德罗 |
|---|
Trung vệ của đội đối phương, thi đấu cùng trung vệ Brillon.
法布里
| Tên gốc | 法布里 |
|---|
Thủ môn của đội đối phương.
巴特
| Tên gốc | 巴特 |
|---|
Bình luận viên trận đấu bóng đá.
杜加里
| Tên gốc | 杜加里 |
|---|
Bình luận viên bóng đá trên khán đài.
斯特凡纳
| Tên gốc | 斯特凡纳 |
|---|
Trợ lý huấn luyện viên của Auxerre.
居约
| Tên gốc | 居约 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Huấn luyện viên trưởng của câu lạc bộ đối thủ Boulogne, người tỏ ra vô cùng bực bội trước màn trình diễn của Trương Cuồng.
阿兰·杜容
| Tên gốc | 阿兰·杜容 |
|---|
Chủ tịch câu lạc bộ Auxerre.
马马杜·尼亚内
| Tên gốc | 马马杜·尼亚内 |
|---|
Tiền đạo của câu lạc bộ Marseille, dẫn đầu danh sách ghi bàn tại Ligue 1.
李想
| Tên gốc | 李想 |
|---|
Một nhân viên văn phòng bình thường và là một cổ động viên lâu năm của câu lạc bộ Quốc An, người đã phát hiện và lan truyền tin tức về Trương Cuồng trên diễn đàn.
阿杰
| Tên gốc | 阿杰 |
|---|
Đại lý cá cược bóng đá ngầm, chuyên phục vụ khách hàng khu vực nói tiếng Trung tại Đông Nam Á.
红魔老陈
| Tên gốc | 红魔老陈 |
|---|
Cổ động viên Manchester United người gốc Hoa sống tại Manchester lâu năm.
林志伟
| Tên gốc | 林志伟 |
|---|
Chuyên gia phân tích dữ liệu bóng đá kỳ cựu tại Singapore, làm việc cho các công ty cá cược Đông Nam Á.
伍国华
| Tên gốc | 伍国华 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Huấn luyện viên lớn tuổi từng dẫn dắt Trương Cuồng tại Trung Quốc, người luôn quan tâm và ủng hộ cậu.
孙继海
| Tên gốc | 孙继海 |
|---|
Cầu thủ bóng đá nổi tiếng từng xuất ngoại thi đấu trong lịch sử Trung Quốc.
邵佳一
| Tên gốc | 邵佳一 |
|---|
Cầu thủ bóng đá nổi tiếng từng xuất ngoại thi đấu trong lịch sử Trung Quốc.
杨晨
| Tên gốc | 杨晨 |
|---|
Cầu thủ bóng đá nổi tiếng từng xuất ngoại thi đấu trong lịch sử Trung Quốc.
迪迪埃·奥莱·尼科勒
| Tên gốc | 迪迪埃·奥莱·尼科勒 |
|---|
Huấn luyện viên trưởng của câu lạc bộ Nice.
迪加尔
| Tên gốc | 迪加尔 |
|---|
Cầu thủ thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự của Nice.
弗法纳
| Tên gốc | 弗法纳 |
|---|
Cầu thủ thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự của Nice.
姆比瓦
| Tên gốc | 姆比瓦 |
|---|
Trung vệ của câu lạc bộ Nice, người chịu trách nhiệm theo kèm Trương Cuồng nhưng nhiều lần thất thế trong các tình huống tranh chấp tay đôi.
Trương Cuồng: Tiền đạo người Trung Quốc, 18 tuổi, sở hữu thể chất mạnh mẽ nhờ được Long Hổ Đan cải tạo, đang thử việc tại câu lạc bộ Auxerre.
Truyện có 80 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Bóng Đá: Đều Mở Loại Này Treo Còn Huấn Luyện Thập Ma? bao gồm: Auxerre Thành, Trung tâm huấn luyện sân vận động Abbé-Deschamps, Sân vận động Abbé-Deschamps, Paris.