BT
| Tên gốc | BT |
|---|
Thiết bị xử lý dữ liệu trung tâm kiểu BT7274, module tương tác ảo của máy chủ thời kỳ Khắc kỹ đại chiến.
| Tên gốc | BT |
|---|
Thiết bị xử lý dữ liệu trung tâm kiểu BT7274, module tương tác ảo của máy chủ thời kỳ Khắc kỹ đại chiến.
兰博
| Tên gốc | 兰博 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là một cẩu đầu nhân to lớn, thân cận và là thú cưng của Modred.
希尔
| Tên gốc | 希尔 |
|---|
Một ác ma nhỏ bé, yếu ớt sinh ra từ Á Không Gian, chuyên nghề nhặt rác linh hồn và có tính nhát gan, sợ chết.
帝皇
| Tên gốc | 帝皇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ nhân của loài người, kẻ thống trị Imperium. Sở hữu sức mạnh vô thượng và khuôn mặt luôn mang nụ cười lạnh lùng, có phong cách giáo dục con cái khá dị biệt.
戈夫
| Tên gốc | 戈夫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đệ nhất liên trưởng của Đệ Nhị quân đoàn, người từng vô tình dùng titan oanh tạc trúng nguyên thể.
格斯
| Tên gốc | 格斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong tám đại chiến tướng khuyển nhân, được mệnh danh là Tầm Huyết Lạp Khuyển.
汤姆
| Tên gốc | 汤姆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bát liên trưởng thuộc quân đoàn Át-lát, người quản lý bên trong hạm thuyền chủ lực và có năng lực thuyết phục, chiêu dụ người khác.
沃坎
| Tên gốc | 沃坎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Primarch thứ mười tám của quân đoàn, có tính cách ôn hòa, nhân hậu và hiện đang sinh sống tại hành tinh Dạ Khúc.
薇拉
| Tên gốc | 薇拉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong tám đại chiến tướng khuyển nhân, được mệnh danh là Tử Vong Chi Nguyện.
贝恩
| Tên gốc | 贝恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong tám đại chiến tướng khuyển nhân, được mệnh danh là Can Hạc Đại Địa.
赛文
| Tên gốc | 赛文 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong tám đại chiến tướng khuyển nhân, được mệnh danh là Thúy Xán Trăn Băng.
高文
| Tên gốc | 高文 |
|---|
Tứ liên trưởng thuộc Đệ Nhị quân đoàn.
乔瑟夫
| Tên gốc | 乔瑟夫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cửu liên长, con trai hoặc cấp dưới thân cận của Mordred, có tính cách mưu mô.
伏尔甘
| Tên gốc | 伏尔甘 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Primarch của quân đoàn thứ mười tám, người canh giữ hành tinh Dạ Khúc và vô cùng phẫn nộ khi bị tấn công.
克拉格
| Tên gốc | 克拉格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một đại hiền giả trẻ tuổi đến từ Hỏa Tinh, có kỹ năng đào mới và công nghệ xuất sắc, sau khi trải qua nhiều biến cố đã gia nhập dưới quyền của Mô Đức Lôi Đức.
卡斯嘉
| Tên gốc | 卡斯嘉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong tám đại chiến tướng khuyển nhân, được mệnh danh là Ám Ảnh Lạp Thủ.
哈尔西
| Tên gốc | 哈尔西 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ thủ lĩnh cường tráng của điểm định cư tại hành tinh Catachan, có tính cách kiêu ngạo và thích mưu lợi.
尼欧斯
| Tên gốc | 尼欧斯 |
|---|
Một vị nguyên thể sở hữu dung mạo cực kỳ xuất chúng, để lại nhiều truyền thuyết và rất biết cách phỉnh gạt người khác.
布莱恩
| Tên gốc | 布莱恩 |
|---|
Liên trưởng thuộc Đệ Nhị quân đoàn, tham gia vào trận chiến oanh tạc nguyên thể.
张无忌
| Tên gốc | 张无忌 |
|---|
Nhân vật được nhắc đến trong câu nói của một vị mẫu thân về việc phụ nữ càng đẹp thì càng biết gạt người.
托马斯
| Tên gốc | 托马斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là vị tộc trưởng lớn tuổi nhất trong tất cả các thị tộc Khuyển nhân, đồng thời cũng là cha nuôi của Modred và là một Shaman thâm niên.
犬尼兹
| Tên gốc | 犬尼兹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong tám đại chiến tướng khuyển nhân, được mệnh danh là Tức Xuy Bạo Phong.
瑞拉诺
| Tên gốc | 瑞拉诺 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cỗ chiến giáp Dreadnought thuộc Đế Hoàng Chi Tử được cất giữ trong kho.
瓦尔多
| Tên gốc | 瓦尔多 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng cấm quân trung thành tuyệt đối của Đế Hoàng.
荷鲁斯
| Tên gốc | 荷鲁斯 |
|---|
Cha của Đạo quân chiến lang Ảnh Nguyệt.
费鲁斯
| Tên gốc | 费鲁斯 |
|---|
Một trong những nguyên thể trở về, tinh thông công nghệ và được giới thợ máy coi trọng.
阿巴顿
| Tên gốc | 阿巴顿 |
|---|
Thành viên của Đạo quân chiến lang Ảnh Nguyệt.
雷加尔
| Tên gốc | 雷加尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong tám đại chiến tướng khuyển nhân, được mệnh danh là Man Hoang Điện Quang.
马卡多
| Tên gốc | 马卡多 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Imperial Regent (Nhiếp chính vương) của Đế quốc, người luôn gánh vác những trọng trách nặng nề phía sau hậu trường.
图·贝尔
| Tên gốc | 图·贝尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong bảy thủ lĩnh khu vực bảo hộ trên hành tinh Dạ Khúc, đồng thời là chú của Vulkan.
利维耶尔
| Tên gốc | 利维耶尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thất liên trưởng thuộc quân đoàn Át-lát, người được giao nhiệm vụ xây dựng cơ sở hạ tầng và không cảng.
福格瑞姆
| Tên gốc | 福格瑞姆 |
|---|
Gen Vụ Thể của Đạo quân thứ ba.
莫德雷德
| Tên gốc | 莫德雷德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là một Gene-father (Gen Vụ Thể) chuyển sinh từ Trái Đất, hiện mang thân phận là tù trưởng của bộ lạc Khuyển nhân và quản lý một đám Ogryn tại vùng hoang dã. Có tính cách phóng khoáng, hay tự trào và sở hữu trí tuệ vượt trội.
黎曼鲁斯
| Tên gốc | 黎曼鲁斯 |
|---|
Nguyên thể hiếm hoi có quyền tự chủ và đang đứng ở tiền tuyến thay mặt Đế Hoàng trực ban.
伊曼·达尔
| Tên gốc | 伊曼·达尔 |
|---|
Chấp chính quan của thế giới Ninh Tĩnh trong thời kỳ Khắc kỹ đại chiến, hiện đã không còn dấu hiệu sinh sống.
戈夫·迈恩
| Tên gốc | 戈夫·迈恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quyền đoàn trưởng Đạo quân thứ hai.
欧姆弥赛亚
| Tên gốc | 欧姆弥赛亚 |
|---|
Thần linh hoặc biểu tượng tôn sùng của phái máy móc.
布莱恩·黑格
| Tên gốc | 布莱恩·黑格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại đội trưởng đệ nhất của Đạo quân thứ hai, mặc giáp động lực Mark II.
尤里乌斯·卡索隆
| Tên gốc | 尤里乌斯·卡索隆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đệ nhất liên trưởng của quân đoàn Đế Hoàng Chi Tử, đội trưởng đội cận vệ Phượng hoàng.
BT: Thiết bị xử lý dữ liệu trung tâm kiểu BT7274, module tương tác ảo của máy chủ thời kỳ Khắc kỹ đại chiến.
Truyện có 39 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Chiến Chùy: Hiếu Ra Mạnh Mẽ bao gồm: Dạ Khúc, Thế giới Ninh Tĩnh, Mặt Trăng, Terra.