Thẩm Binh
沈兵
| Tên gốc | 沈兵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là một thợ thủ công trong quân đội Tần, có chuyên môn về cơ khí và là người hiện đại xuyên không, có khả năng cải tiến máy bắn đá.
沈兵
| Tên gốc | 沈兵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là một thợ thủ công trong quân đội Tần, có chuyên môn về cơ khí và là người hiện đại xuyên không, có khả năng cải tiến máy bắn đá.
循
| Tên gốc | 循 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ thủ công lão luyện trong quân Tần, là sư phụ của Thẩm Binh và Thương.
苍
| Tên gốc | 苍 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồ đệ mới nhập môn được một năm của Tuần, tính tình hay khoe khoang.
杨端和
| Tên gốc | 杨端和 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ soái quân Tần, là một danh tướng chiến công hiển hách chưa từng bại trận.
李岩
| Tên gốc | 李岩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bộ tướng của quân Tần dưới quyền Dương Đoan Hòa.
成蟜
| Tên gốc | 成蟜 |
|---|
Em trai của Tần Thủy Hoàng, kẻ từng phát động binh biến nhưng đã bị trấn áp.
嬴政
| Tên gốc | 嬴政 |
|---|
Tần Thủy Hoàng, vua của nước Tần.
吕不韦
| Tên gốc | 吕不韦 |
|---|
Thừa tướng nước Tần.
王翦
| Tên gốc | 王翦 |
|---|
Danh tướng nước Tần, cấp trên của Dương Đoan Hòa.
庞煖
| Tên gốc | 庞煖 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Danh tướng tuổi già sức yếu của nước Triệu, người chịu trách nhiệm trấn thủ Trường Thành nước Triệu.
许昌
| Tên gốc | 许昌 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bộ tướng dưới quyền của Bàng Noãn, tham gia bàn bạc tình hình chiến sự tại Trường Thành nước Triệu.
赵悼襄王
| Tên gốc | 赵悼襄王 |
|---|
Vua nước Triệu, người đã trọng dụng Bàng Noãn khi tuổi đã cao.
李牧
| Tên gốc | 李牧 |
|---|
Danh tướng nước Triệu đang trấn thủ ở biên giới phía bắc.
陈槐
| Tên gốc | 陈槐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là một vị quan quân sự có chức tước ti sở phụ trách về máy bắn đá trong quân Tần, người có thái độ hoài nghi và chất vấn các cải tiến về máy bắn đá của Thẩm Binh.
陈隗
| Tên gốc | 陈隗 |
|---|
Là một thợ thủ công có tiếng trong quân Tần và giữ chức quan tư ti, sở hữu tước vị tứ cấp Bất Canh, có tay nghề chế tạo quân khí xuất sắc nhưng đang cảm thấy bị đe dọa vị thế trước những cải tiến của Thẩm Binh.
秦军
| Tên gốc | 秦军 |
|---|
Lực lượng quân đội hùng mạnh đang tấn công biên giới nước Triệu với kỷ luật nghiêm minh và khả năng tác chiến hiệu quả.
赵军
| Tên gốc | 赵军 |
|---|
Lực lượng phòng thủ của nước Triệu đang chịu áp lực lớn và tổn thất nặng nề trước vũ khí mới của quân Tần.
杨婷
| Tên gốc | 杨婷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái út của Dương Đoan Hòa, là một nữ tướng tài giỏi, tính cách cương trực và nghiêm khắc, hiện giữ chức hiệu trùy quản lý hậu cần và huấn luyện nữ binh.
屯
| Tên gốc | 屯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ hạ của Thẩm Binh, xuất thân từ gia đình thương nhân, có tướng mạo mập mạp và hay lắp bắp khi kích động.
柳絮
| Tên gốc | 柳絮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là nha đầu kiêm người luyện võ cùng Dương Đình, đồng thời là cánh tay đắc lực cho nàng trong quân ngũ.
张眩
| Tên gốc | 张眩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là nhị ngũ bách chủ của quân Tần, chỉ huy hơn một ngàn binh sĩ đồn trú tại Trường Thành, tính tình lười nhác và thích trêu ghẹo nữ binh.
王柏
| Tên gốc | 王柏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hiệu úy dưới quyền Lý Mục, dẫn năm nghìn quân bắc địa đến hỗ trợ Hứa Xương thu phục Trường Thành và立功心切.
田被
| Tên gốc | 田被 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Từng là gia tướng của Dương Đoan Hòa, nay giữ chức nhị ngũ bách chủ của quân Tần.
白起
| Tên gốc | 白起 |
|---|
Chiến thần nước Tần, người đạt đến tước vị thập lục cấp đại lương tạo do công lao to lớn.
赵王
| Tên gốc | 赵王 |
|---|
Vua nước Triệu, người nắm quyền sinh sát triều đình nước Triệu.
高车人
| Tên gốc | 高车人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh sĩ dưới quyền Thẩm Binh, người đã xả thân cứu Thẩm Binh trong trận chiến và cảnh giác về việc bị người cùng phe ám hại.
剺
| Tên gốc | 剺 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuộc hạ của Thẩm Binh thuộc biên chế pháo sư, người tận mắt chứng kiến sự việc và vô cùng khâm phục sự mưu lược của Thẩm Binh.
钟贤
| Tên gốc | 钟贤 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhị ngũ bách chủ của Bắc địa tinh kỵ, từng跟随 Vương Bách chiến đấu với Hung Nô nhiều năm, am hiểu chiến pháp của Hung Nô và có tính tình cẩn trọng nhưng cũng đầy mưu lược.
秦怀德
| Tên gốc | 秦怀德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhị ngũ bách chủ của Bắc địa tinh kỵ, là một tướng lĩnh có kinh nghiệm chiến trận chốn Mạc Bắc cùng Chung Hiền.
赵葱
| Tên gốc | 赵葱 |
|---|
Tướng lĩnh nước Triệu được phái đến để thay thế quyền chỉ huy của Lý Mục theo lệnh của Triệu Vương.
雷桧
| Tên gốc | 雷桧 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hiệu úy chỉ huy đội kỵ binh bắc địa, là người trung thành với Lý Mục và quyết tâm tìm cách báo thù cho tướng quân.
费泽
| Tên gốc | 费泽 |
|---|
Thuộc hạ dưới quyền Dương Đoan Hòa, hiện đã trở thành môn khách dưới quyền tướng quân Vương Tiễn.
傅勇
| Tên gốc | 傅勇 |
|---|
Thuộc hạ dưới quyền Dương Đoan Hòa, hiện đã trở thành môn khách dưới quyền tướng quân Vương Tiễn.
蒙恬
| Tên gốc | 蒙恬 |
|---|
Tướng lĩnh nhà Tần.
蒙毅
| Tên gốc | 蒙毅 |
|---|
Tướng lĩnh nhà Tần.
浍
| Tên gốc | 浍 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tả công sư chuyên phụ trách các công trình thủy lợi ruộng đồng, thân hình gầy gò và da ngăm đen.
鲁恭
| Tên gốc | 鲁恭 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuộc hạ hoặc người được Vương Tiễn gọi đến để triệu kiến Trần Ngỗi.
秦始皇
| Tên gốc | 秦始皇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vua nước Tần, người nắm giữ quyền lực tối cao và khiến các đại thần phải đề phòng sự nghi kỵ.
王贲
| Tên gốc | 王贲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Vương Tiễn, một tướng lĩnh nước Tần.
李斯
| Tên gốc | 李斯 |
|---|
Quan đại thần của nước Tần, người chủ trương vây đánh thành Hàm Đan thay vì dùng vũ lực cường công.
赵高
| Tên gốc | 赵高 |
|---|
Thị vệ hầu cận bên cạnh Doanh Chính.
仞
| Tên gốc | 仞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là thân vệ của pháo sư, tính tình trầm ít nói, khao khát được ra chiến trường lập công trạng thay vì làm nhiệm vụ bảo vệ ở hậu phương.
赵王迁
| Tên gốc | 赵王迁 |
|---|
Vua nước Triệu, kẻ vì trúng kế ly gián và muốn trừ khử Lý Mục nên dẫn đến việc nước mất nhà tan, cuối cùng phải dẫn văn võ bá quan ra thành đầu hàng.
少原君
| Tên gốc | 少原君 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quý tộc nước Triệu từng hà hiếp Doanh Chính khi còn làm con tin, nay đã trở thành tù nhân.
赵奚
| Tên gốc | 赵奚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quý tộc nước Triệu từng lăng mạ Doanh Chính trong quá khứ.
赵亮
| Tên gốc | 赵亮 |
|---|
Một quý tộc nước Triệu từng có liên quan đến việc nợ tiền Doanh Chính thời niên thiếu.
许应
| Tên gốc | 许应 |
|---|
Trị t粟内史, hậu nhân của Hứa Hành - người khai sáng phái Nông gia trong chư tử bách gia, được phái đến Hàm Đan để hỗ trợ đồn điền.
平阳
| Tên gốc | 平阳 |
|---|
Địa danh thuộc Sơn Tây thời hiện đại, nơi Hứa Ứng từng lưu trú trước khi nhận lệnh.
张格
| Tên gốc | 张格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đệ tử của Hứa Ứng, có tính cách ngạo mạn và thành thạo nghề mộc.
姬丹
| Tên gốc | 姬丹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thái tử nước Yên, người nhạy bén nhận ra mối nguy hiểm từ việc quân Tần phát triển nông nghiệp và屯田 ở nước Triệu.
Thẩm Binh: Là một thợ thủ công trong quân đội Tần, có chuyên môn về cơ khí và là người hiện đại xuyên không, có khả năng cải tiến máy bắn đá.
Truyện có 100 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Đại Tần Công Trình Binh bao gồm: Hàm Đan, Chương Phủ Trường Thành, Trường Thành nước Triệu, Từ Huyện.