Tsuru
鹤
| Tên gốc | 鹤 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan cấp cao kiêm tham mưu của Hải quân Bản bộ, người luôn cẩn trọng và lý trí trong các quyết định.
鹤
| Tên gốc | 鹤 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan cấp cao kiêm tham mưu của Hải quân Bản bộ, người luôn cẩn trọng và lý trí trong các quyết định.
乔纳
| Tên gốc | 乔纳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên làm việc tại nhà kho nô lệ, kẻ đã dùng gậy sắt tra tấn nhưng không thể làm tổn hại đến đối phương.
伊凡
| Tên gốc | 伊凡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ hạ thân cận của Charlotte, chuyên lo liệu các công việc sắp xếp và quản lý thuộc hạ.
保罗
| Tên gốc | 保罗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủy thủ dưới quyền của Charlotte, luôn tỏ ra nịnh nọt và tuân lệnh đội trưởng.
兜兜
| Tên gốc | 兜兜 |
|---|
Người chủ trì buổi đấu giá đang đứng trên sân khấu.
卡普
| Tên gốc | 卡普 |
|---|
Đại tướng Hải quân sở hữu sức mạnh chiến đấu phi thường.
卡特
| Tên gốc | 卡特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ hạ đắc lực dưới quyền của Charlotte, chịu trách nhiệm quản lý và huấn luyện đám hải tặc lâu la.
史基
| Tên gốc | 史基 |
|---|
Cán bộ cốt cán của băng hải tặc Rocks, kẻ có dã tâm lớn và thực lực cường đại.
哈特
| Tên gốc | 哈特 |
|---|
Thuyền trưởng của một băng hải tặc bị Charlotte chém đứt tàu, kẻ nhẫn tâm bỏ rơi thuộc hạ để tìm đường tẩu thoát.
基苯
| Tên gốc | 基苯 |
|---|
Thuộc hạ của thị trưởng Hoyle, kẻ cùng tham gia vào đội ngũ cứu viện và hoảng sợ trước sức mạnh của kẻ thù.
夏洛
| Tên gốc | 夏洛 |
|---|
Một thiếu niên mười tám tuổi cao một mét chín lăm, sở hữu cơ bắp vạm vỡ và sức mạnh phi thường, xuyên không đến thế giới One Piece và là cựu lính đánh thuê ở thế giới trước.
布鲁
| Tên gốc | 布鲁 |
|---|
Người được Thiếu tướng giải cứu và đưa trở lại an toàn trên bờ.
战国
| Tên gốc | 战国 |
|---|
Đại tướng Hải quân, một trong những chỉ huy chủ chốt của Hải quân Bản bộ.
杰克
| Tên gốc | 杰克 |
|---|
Một tên thuộc hạ trong đội bắt nô lệ thuộc thế lực ngầm tại Water 7.
查理
| Tên gốc | 查理 |
|---|
Thuộc hạ của thị trưởng Hoyle, kẻ dẫn đầu đám đông đến cứu viện nhưng phải chịu cảnh thất bại thảm hại.
泽法
| Tên gốc | 泽法 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tướng Hải quân, người sở hữu sức mạnh thể chất vượt trội và kỹ năng chiến đấu đỉnh cao.
玛莎
| Tên gốc | 玛莎 |
|---|
Nữ bộc của Charlotte.
珍妮
| Tên gốc | 珍妮 |
|---|
Nữ bộc của Charlotte, người đang nuôi dưỡng một đứa trẻ.
约翰
| Tên gốc | 约翰 |
|---|
Cán bộ của băng hải tặc Rocks, kẻ có thói quen uống rượu và mang theo bên mình một thanh tây kiếm.
罗杰
| Tên gốc | 罗杰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuyền trưởng của băng hải tặc Roger, một người phóng khoáng và luôn khao khát tự do.
萨坦
| Tên gốc | 萨坦 |
|---|
Một trong Ngũ Lão Tinh, kẻ nắm giữ quyền lực tối cao tại thánh địa của Chính quyền Thế giới.
路飞
| Tên gốc | 路飞 |
|---|
Nhân vật được nhắc đến trong câu chuyện, người được cho là sẽ đối đầu với Chính phủ Thế giới.
雷利
| Tên gốc | 雷利 |
|---|
Phó thuyền trưởng băng hải tặc Roger, nổi danh với biệt danh Minh Vương và sở hữu sức mạnh vô cùng đáng sợ.
乌米斯
| Tên gốc | 乌米斯 |
|---|
Một trong sáu vị vương giả thế giới ngầm nổi tiếng hậu thế, được mệnh danh là Hải vận vương.
多拉格
| Tên gốc | 多拉格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Garp, lúc nhỏ từng tỏ ra e sợ trước tính cách hào sảng của cha mình.
张伯伦
| Tên gốc | 张伯伦 |
|---|
Tân trấn trưởng của đảo Cami, thực chất là thủ hạ của Hải vận vương với mưu đồ biến hòn đảo thành trạm trung chuyển tuyến đường vận chuyển.
斐总管
| Tên gốc | 斐总管 |
|---|
Tổng quản phụ trách quản lý nô lệ và chuẩn bị danh sách cho buổi đấu giá.
洛克斯
| Tên gốc | 洛克斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuyền trưởng băng hải tặc Rocks, một kẻ cường đại và đầy dã tâm, luôn tìm kiếm những kẻ mạnh để gia nhập dưới trướng.
红伯爵
| Tên gốc | 红伯爵 |
|---|
Tù nhân bị giam giữ trong nhà kho cùng với , sở hữu phong thái quý tộc mạnh mẽ ngay cả khi đang ngủ.
艾丽斯
| Tên gốc | 艾丽斯 |
|---|
Nữ bộc thân cận của Charlotte.
艾萨克
| Tên gốc | 艾萨克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủy thủ dưới quyền của Charlotte, cùng phối hợp với Paul để hỗ trợ các công việc trên tàu.
霍伊尔
| Tên gốc | 霍伊尔 |
|---|
Thị trưởng của thành phố Water 7, kẻ chống lưng cho các thế lực đen tối.
韦尔斯
| Tên gốc | 韦尔斯 |
|---|
Thiếu tướng Hải quân đang dẫn đầu đội ngũ bí mật tìm kiếm tung tích của .
钢骨·空
| Tên gốc | 钢骨·空 |
|---|
Đại tướng Hải quân, người lãnh đạo lực lượng hải quân đối phó với sự bành trướng của băng hải tặc Rocks.
miss·巴金
| Tên gốc | miss·巴金 |
|---|
Mẹ của Edward Weevil, đồng thời là bác sĩ và nhà khoa học của băng hải tặc Rocks.
摩尔冈斯
| Tên gốc | 摩尔冈斯 |
|---|
Chủ tịch hãng tin Thế Giới, một người luôn cuồng nhiệt với việc thu thập và phát tán những tin tức lớn khắp đại dương.
银斧王直
| Tên gốc | 银斧王直 |
|---|
Cán bộ của băng hải tặc Rocks, kẻ mặc áo giáp kín mít khiến người ngoài không thể nhìn rõ diện mạo.
黑炭暮丸
| Tên gốc | 黑炭暮丸 |
|---|
Em trai của đội trưởng phiên đội 7, sở hữu năng lực Trái Rào Cản, kẻ có gan lớn dám lẻn lên thuyền của Charlotte và suýt mất mạng dưới tay hắn.
黑炭暮蝉
| Tên gốc | 黑炭暮蝉 |
|---|
Thành viên của băng hải tặc Rocks, kẻ tỏ ra sợ hãi trước những cuộc tàn sát đẫm máu.
尼克·休姆
| Tên gốc | 尼克·休姆 |
|---|
Bác sĩ và là tay súng kỳ cựu trên tàu của Charlotte, người đang phụ trách truyền dạy y thuật cho các nữ bộc.
保罗·布尼安
| Tên gốc | 保罗·布尼安 |
|---|
Kiếm sĩ sử dụng đơn thủ kiếm dưới quyền Charlotte, từng có thời gian rèn luyện nền tảng kiếm thuật tại một kiếm quán.
夏洛特·玲玲
| Tên gốc | 夏洛特·玲玲 |
|---|
Thành viên cốt cán của băng hải tặc Rocks, một nữ nhân sở hữu sức mạnh vô cùng đáng sợ từ nhỏ và có sở thích ăn bánh ngọt.
艾萨克·马洛
| Tên gốc | 艾萨克·马洛 |
|---|
Kiếm sĩ sử dụng song thủ kiếm dưới quyền Charlotte, gia nhập đoàn thuyền sau khi ngưỡng mộ tài năng của hắn.
伦道夫·张伯伦
| Tên gốc | 伦道夫·张伯伦 |
|---|
Tân trấn trưởng của đảo Cami, một kẻ mang vẻ bề ngoài giàu sang và tiếp cận Charlotte với mục đích riêng.
洛克菲勒·夏洛
| Tên gốc | 洛克菲勒·夏洛 |
|---|
Họ tên đầy đủ của thiếu niên, sinh năm 1463 theo lịch Hải Viên.
爱德华·威布尔
| Tên gốc | 爱德华·威布尔 |
|---|
Vương hạ Thất vũ hải đời sau.
爱德华·纽盖特
| Tên gốc | 爱德华·纽盖特 |
|---|
Thuyền trưởng băng hải tặc, được mệnh danh là người mạnh nhất thế giới với sức mạnh phá hủy kinh hoàng.
阿道夫·鲁道夫
| Tên gốc | 阿道夫·鲁道夫 |
|---|
Thợ đóng tàu cao bốn mét dưới quyền Charlotte, được đồn đại là mang dòng máu người khổng lồ và sở hữu một bộ chùy pháp tự sáng tạo.
洛克斯·D吉贝克
| Tên gốc | 洛克斯·D吉贝克 |
|---|
Thuyền trưởng tàn độc và đầy tham vọng của băng hải tặc Rocks, kẻ nuôi mộng trở thành vua thế giới.
帕特里克·莱德菲尔德
| Tên gốc | 帕特里克·莱德菲尔德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một đại hải tặc mang danh hiệu Bá Tước Đỏ, sở hữu năng lực cảm nhận mạnh mẽ cùng khả năng thấu thị nội tâm bẩm sinh, là một cường giả đỉnh cao sánh ngang với những truyền thuyết thời đại trước.
Tsuru: Sĩ quan cấp cao kiêm tham mưu của Hải quân Bản bộ, người luôn cẩn trọng và lý trí trong các quyết định.
Truyện có 73 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hải Tặc Chi Thiết Lập Hải Tặc Gia Tộc bao gồm: East Blue, North Blue, South Blue, West Blue.