Trương Diệp
张叶
| Tên gốc | 张叶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, đệ tử của Hoàng Viên. Sở hữu năng lực hệ Mộc, có khả năng chiến đấu và trị thương cao. Trưởng thành từ trại huấn luyện Hải quân.
张叶
| Tên gốc | 张叶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, đệ tử của Hoàng Viên. Sở hữu năng lực hệ Mộc, có khả năng chiến đấu và trị thương cao. Trưởng thành từ trại huấn luyện Hải quân.
黄猿
| Tên gốc | 黄猿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong ba Đại tướng Hải quân, sư phụ của Trương Diệp. Tính cách ung dung, hay cười ẩn ý, thực lực thâm sâu khó lường.
小狼
| Tên gốc | 小狼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một con sói trắng, thú cưng đi cùng Trương Diệp, rất thích ăn thịt.
战国
| Tên gốc | 战国 |
|---|
Thủy sư đô đốc của Hải quân, người quản lý tổng bộ Hải quân.
卡普
| Tên gốc | 卡普 |
|---|
Trung tướng Hải quân, nổi tiếng với sức mạnh thể chất, thường xuyên ăn bánh senbei.
青雉
| Tên gốc | 青雉 |
|---|
Một trong ba Đại tướng Hải quân, tính cách lười biếng, hay buồn ngủ.
赤犬
| Tên gốc | 赤犬 |
|---|
Một trong ba Đại tướng Hải quân, thái độ nghiêm khắc.
泽法
| Tên gốc | 泽法 |
|---|
Huấn luyện viên chính của trại huấn luyện hải quân, người tạo ra các thế hệ hải quân tương lai.
缇娜
| Tên gốc | 缇娜 |
|---|
Đồng môn của Trương Diệp tại trại huấn luyện Hải quân.
斯摩卡
| Tên gốc | 斯摩卡 |
|---|
Đồng môn của Trương Diệp tại trại huấn luyện, thường xuyên hút xì gà.
维尔戈
| Tên gốc | 维尔戈 |
|---|
Đồng môn của Trương Diệp, thực chất là gián điệp của Doflamingo.
德鲁
| Tên gốc | 德鲁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuộc hạ của Trương Diệp, đi theo bảo vệ và hỗ trợ trong các nhiệm vụ.
多佛朗明哥
| Tên gốc | 多佛朗明哥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Kẻ tổ chức buổi đấu giá, sở hữu năng lực mạnh mẽ và có liên quan đến việc buôn bán nô lệ.
罗兹瓦德
| Tên gốc | 罗兹瓦德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiên Long Nhân có mặt tại buổi đấu giá, bản tính hống hách nhưng nhát gan trước nguy hiểm.
吉尔德泰佐洛
| Tên gốc | 吉尔德泰佐洛 |
|---|
Kẻ đứng sau vụ cướp trái ác quỷ vàng trong buổi đấu giá.
甚平
| Tên gốc | 甚平 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ hạ của nhóm người cá, có ý định giải cứu đồng tộc nhưng quan sát hành động của Trương Diệp trước.
夏琪
| Tên gốc | 夏琪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ quán bar Kỳ Lạ ở quần đảo Sabaody, người quen của冥王雷利.
波雅汉库克
| Tên gốc | 波雅汉库克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ chạy trốn từ chỗ Thiên Long Nhân, sau này trở thành Nữ hoàng hải tặc.
冥王雷利
| Tên gốc | 冥王雷利 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Huyền thoại hải tặc được mệnh danh là Minh Vương, sở hữu sức mạnh và Haki cực kỳ cường đại.
范德戴肯
| Tên gốc | 范德戴肯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hải tặc có ý đồ xấu với công chúa Bạch Tinh, sở hữu năng lực Trái Ác Quỷ.
白星
| Tên gốc | 白星 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Công chúa Nhân Ngư, người được Trương Diệp giải cứu.
安娜
| Tên gốc | 安娜 |
|---|
Tiểu nha đầu đi theo Trương Diệp.
阿斯卡
| Tên gốc | 阿斯卡 |
|---|
Thuộc hạ đi cùng Trương Diệp.
鹰眼
| Tên gốc | 鹰眼 |
|---|
Kiếm hào mạnh nhất thế giới, người sở hữu danh hiệu Đại kiếm hào.
熊
| Tên gốc | 熊 |
|---|
Vương hạ Thất vũ hải.
克洛克达尔
| Tên gốc | 克洛克达尔 |
|---|
Vương hạ Thất vũ hải, sở hữu năng lực hệ Tự nhiên.
月光莫利亚
| Tên gốc | 月光莫利亚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vương hạ Thất vũ hải, kẻ sở hữu năng lực trái ác quỷ liên quan đến bóng tối và bóng ma.
汉库克
| Tên gốc | 汉库克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ hoàng của Cửu Xà Hải tặc đoàn, một trong Vương hạ Thất vũ hải.
鹤中将
| Tên gốc | 鹤中将 |
|---|
Trung tướng Hải quân, người có mưu trí và uy cấn trong tổng bộ.
金狮子
| Tên gốc | 金狮子 |
|---|
Hải quân huyền thoại thời kỳ trước, kẻ đồng thời với Vua Hải Tặc, sở hữu năng lực trái ác quỷ trôi nổi.
妮可罗宾
| Tên gốc | 妮可罗宾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cô bé có hoàn cảnh khó khăn, sở hữu năng lực trái ác quỷ Hana Hana, được Trương Diệp bảo vệ và giúp đỡ.
萨隆
| Tên gốc | 萨隆 |
|---|
Trung tướng Hải quân, bạn cũ của Trương Diệp.
雷利
| Tên gốc | 雷利 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuyền phó cũ của Vua Hải Tặc, người quen của Shakky, đã gửi gắm ba chị em Hancock cho Trương Diệp.
桑达萨妮娅
| Tên gốc | 桑达萨妮娅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong ba chị em của Cửu Xà Hải tặc đoàn, em gái của Hancock.
玛丽哥鲁德
| Tên gốc | 玛丽哥鲁德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong ba chị em của Cửu Xà Hải tặc đoàn, em gái của Hancock.
凯多
| Tên gốc | 凯多 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong Tứ Hoàng của Tân Thế Giới, sở hữu thân thể bất tử và khả năng phòng thủ vô cùng đáng sợ.
鼹鼠
| Tên gốc | 鼹鼠 |
|---|
Một trong bảy vị Trung tướng Hải quân tham gia chiến dịch trấn áp Tứ Hoàng ở Tân Thế Giới.
火烧山
| Tên gốc | 火烧山 |
|---|
Một trong bảy vị Trung tướng Hải quân tham gia chiến dịch trấn áp Tứ Hoàng.
道伯曼
| Tên gốc | 道伯曼 |
|---|
Một trong bảy vị Trung tướng Hải quân tham gia chiến dịch trấn áp Tứ Hoàng.
鬼蜘蛛
| Tên gốc | 鬼蜘蛛 |
|---|
Một trong bảy vị Trung tướng Hải quân tham gia chiến dịch trấn áp Tứ Hoàng.
斯托洛贝里
| Tên gốc | 斯托洛贝里 |
|---|
Một trong bảy vị Trung tướng Hải quân tham gia chiến dịch trấn áp Tứ Hoàng.
巴士底
| Tên gốc | 巴士底 |
|---|
Một trong bảy vị Trung tướng Hải quân tham gia chiến dịch trấn áp Tứ Hoàng.
战桃丸
| Tên gốc | 战桃丸 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cận vệ của Vegapunk, thuộc hạ dưới quyền Hoàng Viên, có mối quan hệ quen biết tốt với Trương Diệp.
贝加庞克
| Tên gốc | 贝加庞克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà khoa học thiên tài đứng đầu của Hải quân, chuyên chế tạo các công nghệ tiên tiến.
泰佐洛
| Tên gốc | 泰佐洛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh của siêu thành phố giải trí trên biển Gran Tesoro, liên lạc với Trương Diệp để bàn chuyện hợp tác với Doflamingo.
多佛拉明哥
| Tên gốc | 多佛拉明哥 |
|---|
Nhân vật muốn tìm Tesoro để bàn chuyện hợp tác.
杰克
| Tên gốc | 杰克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bách Thú Hải tặc đoàn tam tai, ngoại hiệu Hạn Tai, sở hữu năng lực trái ác quỷ hệ Zoan cổ đại hình thái voi ma mút.
多蒙拉克
| Tên gốc | 多蒙拉克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hải tặc bị truy nã với mức tiền thưởng 150 triệu beli.
路飞
| Tên gốc | 路飞 |
|---|
孙子 of Garp, người có ước mơ trở thành Vua Hải Tặc.
艾斯
| Tên gốc | 艾斯 |
|---|
Con trai của Gol D. Roger.
Trương Diệp: Nhân vật chính, đệ tử của Hoàng Viên. Sở hữu năng lực hệ Mộc, có khả năng chiến đấu và trị thương cao. Trưởng thành từ trại huấn luyện Hải quân.
Truyện có 154 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hải Tặc Vương Chi Mộng Huyễn Chinh Đồ bao gồm: Tổng bộ Hải quân, Marineford, Trại huấn luyện Hải quân, Đại Hải Trình.