Thu
秋
| Tên gốc | 秋 |
|---|
Nữ sinh mang theo nhiều món đồ ăn vặt Muggle để chia sẻ với bạn bè trên chuyến tàu đến trường.
秋
| Tên gốc | 秋 |
|---|
Nữ sinh mang theo nhiều món đồ ăn vặt Muggle để chia sẻ với bạn bè trên chuyến tàu đến trường.
乔治
| Tên gốc | 乔治 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai sinh đôi của Fred, có sở thích chơi cờ phù thủy và cùng tham gia vào những trò đùa quái gở.
凯尔
| Tên gốc | 凯尔 |
|---|
Học sinh sở hữu nhiều sách về Quidditch và sẵn lòng cho người khác mượn tài liệu.
哈利
| Tên gốc | 哈利 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh nhà Gryffindor, đang nỗ lực tìm kiếm tài liệu về Quidditch để chuẩn bị cho buổi huấn luyện sắp tới.
奥伦
| Tên gốc | 奥伦 |
|---|
Giáo sư môn Phòng chống Nghệ thuật Hắc ám tại trường Hogwarts, người phụ trách giảng dạy thực hành các bùa chú phòng thủ.
康娜
| Tên gốc | 康娜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ trẻ tuổi có nhiều trải nghiệm kỳ thú trong kỳ nghỉ hè và có mối quan hệ quen biết gần gũi với Snape.
昂利
| Tên gốc | 昂利 |
|---|
Học sinh nhà Hufflepuff, có ý định tìm cách trả đũa đội Slytherin.
沃克
| Tên gốc | 沃克 |
|---|
Học sinh năm nhất nhà Slytherin, bạn học cùng nhóm với Vlada, nổi tiếng với sự bất cẩn và kém tập trung trong lớp học độc dược.
海格
| Tên gốc | 海格 |
|---|
Người giữ khóa và trông coi các khu vực rừng rậm.
珀西
| Tên gốc | 珀西 |
|---|
Nam sinh vừa vinh dự nhận được huy hiệu huynh trưởng và luôn mang theo bên mình.
瑞恩
| Tên gốc | 瑞恩 |
|---|
Học sinh năm nhất nhà Hufflepuff, bạn cùng ký túc xá với Kyle và Mikel.
纳威
| Tên gốc | 纳威 |
|---|
Nam sinh có tính cách rụt rè, thường bị nhắc nhở nghiêm khắc trước khi lên tàu.
纽特
| Tên gốc | 纽特 |
|---|
Phù thủy có tình yêu đặc biệt với sinh vật huyền bí, từng tốt nghiệp nhà Hufflepuff.
罗尔
| Tên gốc | 罗尔 |
|---|
Nữ sinh Slytherin giỏi giao tiếp và khéo léo trong các mối quan hệ xã hội.
罗恩
| Tên gốc | 罗恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh nhà Gryffindor, em trai của Fred và George, có sự am hiểu nhất định về Quidditch.
路威
| Tên gốc | 路威 |
|---|
Con chó ba đầu có ngoại hình dữ tợn do Hải Khắc nuôi giấu, dễ dàng chìm vào giấc ngủ khi nghe tiếng hát.
金妮
| Tên gốc | 金妮 |
|---|
Em gái út trong gia đình, người chuẩn bị nhận đũa phép và trang phục mới vào năm học tới.
麦格
| Tên gốc | 麦格 |
|---|
Giáo sư nghiêm khắc nhưng chu đáo, luôn kỳ vọng tìm được những học sinh ưu tú cho nhà của mình.
伏地魔
| Tên gốc | 伏地魔 |
|---|
Hắc ma vương khét tiếng trong thế giới phù thủy.
克里斯
| Tên gốc | 克里斯 |
|---|
Cha của Kyle, cựu học sinh tốt nghiệp nhà Hufflepuff.
哈里斯
| Tên gốc | 哈里斯 |
|---|
Đội trưởng đội Quidditch Hufflepuff, tính cách cẩn trọng và giữ bình tĩnh tốt.
弗兰克
| Tên gốc | 弗兰克 |
|---|
Cha của Neville, cựu Thần Sáng bị tổn thương tâm thần và linh hồn nghiêm trọng do Lời nguyền Tra tấn.
弗拉达
| Tên gốc | 弗拉达 |
|---|
Học sinh năm nhất nhà Slytherin, thường xuyên thất bại trong việc chế tạo độc dược và gây ra sự cố nổ vạc.
弗雷德
| Tên gốc | 弗雷德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai sinh đôi của George, người có tính cách tinh nghịch và thích trêu chọc em trai mình.
斯内普
| Tên gốc | 斯内普 |
|---|
Giáo sư độc dược nổi tiếng nghiêm khắc và tinh tế trong việc trừ điểm học sinh.
李乔丹
| Tên gốc | 李乔丹 |
|---|
Nam sinh có hứng thú với các trò đùa quái gở và những loại kẹo tạo hiệu ứng bất ngờ.
桑托斯
| Tên gốc | 桑托斯 |
|---|
Học sinh tại trường Hogwarts tham gia lớp học thực hành bùa chú.
海尔波
| Tên gốc | 海尔波 |
|---|
Phù thủy hắc ám cổ đại tàn độc, kẻ đầu tiên phát minh ra Trường Sinh Linh Giá.
爱丽斯
| Tên gốc | 爱丽斯 |
|---|
Mẹ của Neville, cựu Thần Sáng chịu chung số phận bi thảm với chồng dưới Lời nguyền Tra tấn.
米克尔
| Tên gốc | 米克尔 |
|---|
Học sinh năm nhất nhà Hufflepuff, người định kỳ phải uống dược tề ức chế ma lực.
萨西亚
| Tên gốc | 萨西亚 |
|---|
Viện trưởng tại bệnh viện phép thuật, người có chuyên môn sâu về các tổn thương liên quan đến linh hồn.
费尔奇
| Tên gốc | 费尔奇 |
|---|
Người quản giáo của trường học, chuyên tiếp nhận những học sinh bị phạt cấm túc.
贾泽尔
| Tên gốc | 贾泽尔 |
|---|
Học sinh năm bảy kiêm đánh thủ của đội Quidditch Hufflepuff.
马库斯
| Tên gốc | 马库斯 |
|---|
Đội trưởng đội Quidditch của nhà Slytherin trong năm học này.
黛安娜
| Tên gốc | 黛安娜 |
|---|
Mẹ của Kyle, một nhân viên của Bộ Phép Thuật, luôn quan tâm và yêu thương con trai hết mực.
亚克斯利
| Tên gốc | 亚克斯利 |
|---|
Nữ sinh Slytherin có tài năng trong việc nắm bắt câu chuyện và xã giao.
塞德里克
| Tên gốc | 塞德里克 |
|---|
Tầm thủ của đội Quidditch Hufflepuff, không may bị thương trong trận đấu và phải điều trị tại bệnh thất.
奥利凡德
| Tên gốc | 奥利凡德 |
|---|
Thợ chế tạo đũa phép bậc thầy, chủ tiệm đũa phép nổi tiếng với sự am hiểu sâu sắc về ma pháp và các loại lõi đũa.
斯卡曼德
| Tên gốc | 斯卡曼德 |
|---|
Nhà nghiên cứu sinh vật huyền bí lão luyện, người từng truyền thụ nhiều kiến thức cho Kyle.
斯普劳特
| Tên gốc | 斯普劳特 |
|---|
Giáo sư chủ nhiệm nhà Hufflepuff.
邓布利多
| Tên gốc | 邓布利多 |
|---|
Hiệu trưởng tối cao của học viện phép thuật.
庞弗雷夫人
| Tên gốc | 庞弗雷夫人 |
|---|
Y sĩ phụ trách bệnh thất, chuyên chữa trị các vết thương cho học sinh trong trường.
隆巴顿夫人
| Tên gốc | 隆巴顿夫人 |
|---|
Trưởng bối trong gia đình Longbottom, người có thái độ nghiêm khắc khi dạy bảo con cháu.
韦斯莱先生
| Tên gốc | 韦斯莱先生 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người cha tận tụy trong gia đình, luôn tò mò về các loài sinh vật và đồ vật kỳ lạ.
韦斯莱夫人
| Tên gốc | 韦斯莱夫人 |
|---|
Người mẹ chu đáo và tận tụy của gia đình Weasley, luôn chăm lo cho các con từng chút một.
阿莫斯迪戈里
| Tên gốc | 阿莫斯迪戈里 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên Bộ Phép Thuật, nổi tiếng là người hay khoe khoang và tự hào về sự xuất sắc của con trai mình.
洛夫古德
| Tên gốc | 洛夫古德 |
|---|
Chủ biên tờ báo Kẻ Lặt Vặt, sống ở gần nhà Kyle.
格林德沃
| Tên gốc | 格林德沃 |
|---|
Phù thủy hắc ám nổi tiếng trong lịch sử thế giới phép thuật.
蒂娜
| Tên gốc | 蒂娜 |
|---|
Vợ của Newt, người luôn ở bên cạnh quản lý ông.
汤姆
| Tên gốc | 汤姆 |
|---|
Chủ quán Cái Vạc Lủng nhiệt tình và quen thuộc.
Thu: Nữ sinh mang theo nhiều món đồ ăn vặt Muggle để chia sẻ với bạn bè trên chuyến tàu đến trường.
Truyện có 56 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hogwarts: Ta Thật Là Điển Hình Phù Thủy bao gồm: Paris, Forbidden Forest, The Burrow, Hắc Hồ.