Vũ Trí Ba Huyền Dạ
宇智波玄夜
| Tên gốc | 宇智波玄夜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Xuyên không giả thuộc gia tộc Uchiha, sở hữu Tả Luân Nhãn nhị câu ngọc.
宇智波玄夜
| Tên gốc | 宇智波玄夜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Xuyên không giả thuộc gia tộc Uchiha, sở hữu Tả Luân Nhãn nhị câu ngọc.
宇智波稻火
| Tên gốc | 宇智波稻火 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tộc nhân Uchiha, bằng hữu thân thiết của Huyền Dạ.
波风水门
| Tên gốc | 波风水门 |
|---|
Đệ tứ Hỏa ảnh của làng Lá, thiên tài kiệt xuất.
团藏
| Tên gốc | 团藏 |
|---|
Lãnh đạo lực lượng ám bộ Căn bộ, kẻ mưu mô hiểm độc.
宇智波富岳
| Tên gốc | 宇智波富岳 |
|---|
Tộc trưởng Uchiha, sở hữu sức mạnh Vạn Hoa Đồng Tả Luân Nhãn.
猿飞日斩
| Tên gốc | 猿飞日斩 |
|---|
Hokage đệ tam đương nhiệm của làng Lá.
稻火
| Tên gốc | 稻火 |
|---|
Thành viên gia tộc Uchiha, bằng hữu thân thiết của Huyền Dạ.
八代
| Tên gốc | 八代 |
|---|
Trưởng lão gia tộc Uchiha, người luôn coi trọng Huyền Dạ.
止水
| Tên gốc | 止水 |
|---|
Thiên tài kiệt xuất thuộc thế hệ trẻ gia tộc Uchiha.
旗木卡卡西
| Tên gốc | 旗木卡卡西 |
|---|
Thiên tài làng Lá, nổi danh với danh hiệu Ninja Copy.
千手扉间
| Tên gốc | 千手扉间 |
|---|
Đệ nhị Hỏa ảnh, nhà sáng tạo Ảnh phân thân chi thuật.
卡卡西
| Tên gốc | 卡卡西 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Ninja tinh anh của làng Lá, sở hữu biệt hiệu Nhẫn giả sao chép.
玄夜
| Tên gốc | 玄夜 |
|---|
Tộc nhân Uchiha thiên tài, sở hữu năng lực hệ lôi cường đại.
雷电影
| Tên gốc | 雷电影 |
|---|
Thần linh cai quản Inazuma, nắm giữ lôi đình chí cao vô thượng.
雷电真
| Tên gốc | 雷电真 |
|---|
Tỷ tỷ sinh đôi của Lôi Điện Ảnh, nguyên Ma thần Inazuma.
奥罗巴斯
| Tên gốc | 奥罗巴斯 |
|---|
Ma thần đại xà từng bị Lôi Điện Ảnh một đao chém sát.
富岳
| Tên gốc | 富岳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tộc trưởng gia tộc Uchiha, sở hữu nhãn lực thâm sâu.
宇智波斑
| Tên gốc | 宇智波斑 |
|---|
Huyền thoại gia tộc Uchiha, kẻ khiến nhẫn giới khiếp sợ.
宇智波美琴
| Tên gốc | 宇智波美琴 |
|---|
Thê tử của Phù Nhạc, một nữ nhân hiền hậu.
千手柱间
| Tên gốc | 千手柱间 |
|---|
Hokage đệ nhất của làng Lá, ninja huyền thoại mạnh mẽ.
佩恩
| Tên gốc | 佩恩 |
|---|
Thủ lĩnh tổ chức Akatsuki, kẻ từng tấn công làng Lá.
旗木朔茂
| Tên gốc | 旗木朔茂 |
|---|
Phụ thân của Kakashi, từng là cường giả lẫy lừng làng Lá.
宇智波带土
| Tên gốc | 宇智波带土 |
|---|
Cố nhân của Kakashi, thành viên gia tộc Uchiha.
琳
| Tên gốc | 琳 |
|---|
Đồng đội cũ của Kakashi, đã tử trận trong quá khứ.
水门
| Tên gốc | 水门 |
|---|
Sư phụ của Kakashi, Hokage Đệ Tứ của làng Lá.
玖辛奈
| Tên gốc | 玖辛奈 |
|---|
Thê tử của Minato, nhân trụ lực Cửu Vĩ.
黑绝
| Tên gốc | 黑绝 |
|---|
Thực thể thần bí mang ý chí của Uchiha Madara.
镜
| Tên gốc | 镜 |
|---|
Cường giả gia tộc Uchiha trong quá khứ.
带土
| Tên gốc | 带土 |
|---|
Đồng đội cũ của Kakashi, nhân vật quan trọng trong quá khứ.
手打
| Tên gốc | 手打 |
|---|
Chủ quán mì Ichiraku thân thiện tại Mộc Diệp.
鸣人
| Tên gốc | 鸣人 |
|---|
Đứa trẻ mang phong ấn Cửu Vĩ tại Mộc Diệp.
鼬
| Tên gốc | 鼬 |
|---|
Thiên tài Uchiha, bản chất vẫn đứng về phía gia tộc.
大蛇丸
| Tên gốc | 大蛇丸 |
|---|
Nhà khoa học thiên tài, kẻ nghiên cứu các cấm thuật.
志村团藏
| Tên gốc | 志村团藏 |
|---|
Hỏa ảnh phụ tá, kẻ nắm quyền lực bóng tối làng Lá.
两天秤大野木
| Tên gốc | 两天秤大野木 |
|---|
Tam đại Tsuchikage của làng Đá.
御手洗红豆
| Tên gốc | 御手洗红豆 |
|---|
Đệ tử Đại Xà Hoàn, thiếu nữ hoạt bát và có tính cách phóng khoáng.
红豆
| Tên gốc | 红豆 |
|---|
Nữ ninja làng Lá, thân truyền đệ tử của Đại Xà Hoàn.
山中风
| Tên gốc | 山中风 |
|---|
Tinh anh thủ hạ của Đoàn Tạng trong tổ chức Căn bộ.
大筒木羽衣
| Tên gốc | 大筒木羽衣 |
|---|
Lục đạo Tiên nhân truyền thuyết, người khai sáng ra Nhẫn Tông.
油女龙马
| Tên gốc | 油女龙马 |
|---|
Thiên tài gia tộc Aburame, thủ hạ thân cận của Đoàn Tạng.
山中亥一
| Tên gốc | 山中亥一 |
|---|
Tộc trưởng đương nhiệm của gia tộc Yamanaka tại Mộc Diệp.
奈良鹿久
| Tên gốc | 奈良鹿久 |
|---|
Tộc trưởng tộc Nara, thông minh tài trí và là thượng nin thủ lĩnh.
阿斯玛
| Tên gốc | 阿斯玛 |
|---|
Ninja tinh anh của làng Lá, con trai của Viên Phi Nhật Trảm.
水户门炎
| Tên gốc | 水户门炎 |
|---|
Cố vấn tối cao và là trưởng lão của làng Lá.
转寝小春
| Tên gốc | 转寝小春 |
|---|
Nữ cố vấn tối cao và là trưởng lão của làng Lá.
纲手
| Tên gốc | 纲手 |
|---|
Nữ Ninja huyền thoại với tính cách bộc chằn và.
佐助
| Tên gốc | 佐助 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhị thiếu gia gia tộc Uchiha, thiên tài sở hữu tiềm năng lớn.
猿飞琵琶湖
| Tên gốc | 猿飞琵琶湖 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thê tử của Viên Phi Nhật Trảm, nữ ninja y học kỳ cựu.
自来也
| Tên gốc | 自来也 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sư phụ của Minato, nhẫn giả hào kiệt lừng danh.
琵琶湖
| Tên gốc | 琵琶湖 |
|---|
Thê tử của Viên Phi Nhật Trảm, đã tử vong.
Vũ Trí Ba Huyền Dạ: Xuyên không giả thuộc gia tộc Uchiha, sở hữu Tả Luân Nhãn nhị câu ngọc.
Truyện có 95 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hokage: Cửu Vĩ Chi Dạ, Lôi Quang Vạn Kiếp bao gồm: Hỏa Chi Quốc, Mộc Diệp, Lam Tinh, Thủy Chi Quốc.