Han
汉
| Tên gốc | 汉 |
|---|
Cường giả Thổ chi hành tỉnh, nhân trụ lực Ngũ vĩ Mục Vương.
火影:人在木叶村,开局觉醒木遁
← Quay về trang truyện汉
| Tên gốc | 汉 |
|---|
Cường giả Thổ chi hành tỉnh, nhân trụ lực Ngũ vĩ Mục Vương.
艾
| Tên gốc | 艾 |
|---|
Cường giả của Lôi chi hành tỉnh, sử dụng Lôi độn áo giáp.
鹤
| Tên gốc | 鹤 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung tướng Hải quân giàu kinh nghiệm, là người đồng hành đáng tin cậy của Sengoku.
千叶
| Tên gốc | 千叶 |
|---|
Một thiếu niên xuyên không, vừa thức tỉnh trí nhớ kiếp trước và sở hữu hệ thống điểm danh thần cấp cùng huyết mạch Senju.
卡普
| Tên gốc | 卡普 |
|---|
Trung tướng Hải quân sở hữu sức mạnh thể chất và Haki bá vương cực kỳ kinh khủng.
战国
| Tên gốc | 战国 |
|---|
Đại tướng, nguyên soái Hải quân, sở hữu năng lực Đại Phật.
桃兔
| Tên gốc | 桃兔 |
|---|
Trung tướng Hải quân, sử dụng danh đao Kim, sở hữu kiếm thuật sắc bén.
纲手
| Tên gốc | 纲手 |
|---|
Nữ cường giả sở hữu sức mạnh thể chất áp đảo.
罗砂
| Tên gốc | 罗砂 |
|---|
Tỉnh trưởng Phong chi hành tỉnh, sở hữu huyết kế hạn chế Từ độn điều khiển sa kim.
老紫
| Tên gốc | 老紫 |
|---|
Cường giả Thổ chi hành tỉnh, nhân trụ lực Tứ vĩ Tôn Ngộ Không.
赤犬
| Tên gốc | 赤犬 |
|---|
Đại tướng Hải quân, người từng kiên định với công lý tuyệt đối nhưng nay đang sụp đổ đức tin.
达旦
| Tên gốc | 达旦 |
|---|
Sơn tặc thủ lĩnh chịu trách nhiệm quản lý và trông coi đám trẻ.
青雉
| Tên gốc | 青雉 |
|---|
Đại tướng Hải quân, sở hữu năng lực trái ác quỷ hệ Logia băng.
黄猿
| Tên gốc | 黄猿 |
|---|
Đại tướng Hải quân, sở hữu năng lực trái ác quỷ hệ Logia ánh sáng.
鼯鼠
| Tên gốc | 鼯鼠 |
|---|
Trung tướng Hải quân kỳ cựu, một trong những người sống sót sau trận chiến khốc liệt.
大蛇丸
| Tên gốc | 大蛇丸 |
|---|
Kẻ phát động kế hoạch sụp đổ Konoha.
大野木
| Tên gốc | 大野木 |
|---|
Tỉnh trưởng Thổ chi hành tỉnh, sở hữu huyết kế đào thải Trần độn.
奇拉比
| Tên gốc | 奇拉比 |
|---|
Nhân trụ lực Bát Vĩ, sở hữu khả năng chiến đấu mạnh mẽ cùng vĩ thú.
照美冥
| Tên gốc | 照美冥 |
|---|
Tỉnh trưởng Thủy chi hành tỉnh, sở hữu huyết kế giới hạn Phí độn và Dung độn, thực lực cường đại.
迪达拉
| Tên gốc | 迪达拉 |
|---|
Thành viên Thổ chi hành tỉnh, kẻ cuồng nghệ thuật bộc phá.
香克斯
| Tên gốc | 香克斯 |
|---|
Hải tặc lừng danh đại hải trình, người đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng tương lai cho thiếu niên.
鬼蜘蛛
| Tên gốc | 鬼蜘蛛 |
|---|
Trung tướng Hải quân sở hữu năng lực trái ác quỷ dạng nhện, sử dụng chiến pháp bát đao lưu.
三尾矶抚
| Tên gốc | 三尾矶抚 |
|---|
Thủy thuộc tính Vĩ thú có sức chiến đấu khủng khiếp dưới nước.
奈良鹿久
| Tên gốc | 奈良鹿久 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quan chức cấp cao phụ trách công tác hành chính và điều phối công của đế quốc.
宇智波斑
| Tên gốc | 宇智波斑 |
|---|
Một trong những kẻ mạnh đứng sau đại chiến.
宇智波鼬
| Tên gốc | 宇智波鼬 |
|---|
Nhẫn giả thiên tài mang trong mình con mắt huyết kế giới hạn với khả năng thao túng tâm trí đối thủ.
日向日足
| Tên gốc | 日向日足 |
|---|
Tộc trưởng gia tộc Hyuga, sở hữu Bạch nhãn với năng lực phòng thủ và trinh sát đỉnh cao.
漩涡鸣人
| Tên gốc | 漩涡鸣人 |
|---|
Nhân vật chính của câu chuyện gốc, Cửu Vĩ nhân trụ lực.
大筒木辉夜
| Tên gốc | 大筒木辉夜 |
|---|
Thủy tổ chakra, thực thể cường đại hồi kết.
宇智波富岳
| Tên gốc | 宇智波富岳 |
|---|
Tộc trưởng gia tộc Uchiha, sở hữu đôi mắt và nguồn lực chiến đấu hùng hậu.
宇智波止水
| Tên gốc | 宇智波止水 |
|---|
Nhẫn giả tinh anh sở hữu thực lực chiến đấu cực kỳ cường đại và thân thủ nhanh nhẹn.
蒙奇·D·路飞
| Tên gốc | 蒙奇·D·路飞 |
|---|
Thiếu niên ôm mộng tưởng trở thành hải tặc vương, sở hữu thể chất cao su.
尤斯塔斯·基德
| Tên gốc | 尤斯塔斯·基德 |
|---|
Tên hải tặc từng hoành hành ngang ngược, nay bị bắt giam và trở thành vật thí nghiệm.
波特卡斯·D·艾斯
| Tên gốc | 波特卡斯·D·艾斯 |
|---|
Đội trưởng đội hai của băng hải tặc, sở hữu năng lực hệ tự nhiên mang sức mạnh ngọn lửa thiêu đốt.
夏洛特·玲玲
| Tên gốc | 夏洛特·玲玲 |
|---|
Một trong tứ hoàng của đại hải trình, sở hữu sức mạnh hủy diệt.
爱德华·纽盖特
| Tên gốc | 爱德华·纽盖特 |
|---|
Hải tặc huyền thoại được mệnh danh là Bố Già Bạch Hủ Tử.
马尔科
| Tên gốc | 马尔科 |
|---|
Đội trưởng đội một của băng hải tặc Bạch Hủ Tử.
乔兹
| Tên gốc | 乔兹 |
|---|
Thành viên cốt cán kiêm đội trưởng của băng hải tặc Bạch Hủ Tử.
比斯塔
| Tên gốc | 比斯塔 |
|---|
Kiếm sĩ cừ khôi thuộc băng hải tặc Bạch Hủ Tử.
凯多
| Tên gốc | 凯多 |
|---|
Bách thú hải tặc thủ lĩnh với sức mạnh bá đạo.
本·贝克曼
| Tên gốc | 本·贝克曼 |
|---|
Phó thuyền trưởng mưu trí của băng hải tặc Tóc Đỏ.
卡卡西
| Tên gốc | 卡卡西 |
|---|
Nhẫn giả tinh anh nổi danh với danh hiệu Tả Luân Nhãn Kakashi.
摩根斯
| Tên gốc | 摩根斯 |
|---|
Chủ tịch Thế giới Kinh tế Tân Văn Xã.
千手柱间
| Tên gốc | 千手柱间 |
|---|
Sáng lập làng Lá, sở hữu Mộc Độn vô địch thiên hạ.
波风水门
| Tên gốc | 波风水门 |
|---|
Tia Chớp Vàng của làng Lá kiêm Đệ Tứ Hỏa Ảnh.
自来也
| Tên gốc | 自来也 |
|---|
Một trong Tam Nin huyền thoại, thầy của nhiều nhẫn giả mạnh.
猿飞日斩
| Tên gốc | 猿飞日斩 |
|---|
Đệ Tam Hỏa Ảnh, nhà lãnh đạo kỳ cựu của làng Lá.
志村团藏
| Tên gốc | 志村团藏 |
|---|
Lãnh đạo lực lượng bóng tối Root, kẻ đầy dã tâm.
大和
| Tên gốc | 大和 |
|---|
Nhẫn giả sở hữu huyết kế giới hạn Mộc Độn.
田中介一
| Tên gốc | 田中介一 |
|---|
Đặc biệt thượng nhận làm việc tại đại sảnh nhiệm vụ.
Han: Cường giả Thổ chi hành tỉnh, nhân trụ lực Ngũ vĩ Mục Vương.
Truyện có 53 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hokage: Người Tại Làng Konoha, Bắt Đầu Thức Tỉnh Mộc Độn bao gồm: Tây Hải, Ohara, Làng Lá, Núi Kikyaku.