Vân Nhi
云儿
| Tên gốc | 云儿 |
|---|
Kỹ nữ tại Cẩm Hương Viện, người được Tiết Bàn bao dưỡng và thu hút sự chú ý của Giả Liên.
云儿
| Tên gốc | 云儿 |
|---|
Kỹ nữ tại Cẩm Hương Viện, người được Tiết Bàn bao dưỡng và thu hút sự chú ý của Giả Liên.
五儿
| Tên gốc | 五儿 |
|---|
Hầu nữ trong phủ, người được Trương Vân Dật nhắc đến để dẫn tiểu kịch sĩ đi chơi.
仇夺
| Tên gốc | 仇夺 |
|---|
Nhân vật cùng Lục Bỉnh tham gia vào các nhiệm vụ điều tra và xử lý vụ án trong triều.
何三
| Tên gốc | 何三 |
|---|
Kẻ đánh xe hầu hạ Tiết Bàn, người đã đưa Tiết Bàn đến Cẩm Hương Viện.
佩凤
| Tên gốc | 佩凤 |
|---|
Nha hoàn trong phủ, người được Giả Trân dùng làm phần thưởng để hứa ban cho Giả Dung.
侍书
| Tên gốc | 侍书 |
|---|
Tỳ nữ của Thám Xuân.
俞禄
| Tên gốc | 俞禄 |
|---|
Giaor thuộc hạ của Trương Vân Dật, người được giao nhiệm vụ sắp xếp người đi Giang Nam.
偕鸳
| Tên gốc | 偕鸳 |
|---|
Nha hoàn trong phủ, được nhắc đến cùng với Bội Phượng.
傅试
| Tên gốc | 傅试 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai của Phó Thu Phương, kẻ có thái độ xu nịnh và biết nắm bắt cơ hội khi giao du với Trương Vân Dật.
元春
| Tên gốc | 元春 |
|---|
Đại tiểu thư của Vinh Quốc phủ, người từng có hôn sự bị hủy.
元稹
| Tên gốc | 元稹 |
|---|
Tài tử thời vãn Đường.
入画
| Tên gốc | 入画 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hầu tỳ thân cận của Tích Xuân, gia nhân thuộc Ninh Quốc phủ, tỏ ra kính sợ Trương Vân Dật.
刘邦
| Tên gốc | 刘邦 |
|---|
Vị hoàng đế khai cơ lập nghiệp nhà Hán trong lịch sử.
史鼎
| Tên gốc | 史鼎 |
|---|
Người nhà họ Sử, cùng đi với Sử Nãi đến tham dự tiệc.
史鼐
| Tên gốc | 史鼐 |
|---|
Hầu gia tộc họ Sử, người đến tham dự tiệc đầy tháng con của Trương Vân Dật.
司棋
| Tên gốc | 司棋 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hầu tỳ của Nghênh Xuân.
同喜
| Tên gốc | 同喜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tỳ nữ trong phủ của Tiết di mẫu, chuyên lo việc sai vặt và chuẩn bị nước tắm.
同贵
| Tên gốc | 同贵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tỳ nữ trong phủ của Tiết di mẫu, phụ giúp việc hầu hạ thường ngày.
吴启
| Tên gốc | 吴启 |
|---|
Học sinh tại Tiên học, có gia thế ủng hộ Ninh Vương và dẫn đầu việc cô lập.
吴妈
| Tên gốc | 吴妈 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vú nuôi trong phòng sinh, bế đứa trẻ mới sinh.
周宣
| Tên gốc | 周宣 |
|---|
Cận thần hoặc người được Trương Vân Dật tin tưởng giao phó việc trắc địa và vẽ bản đồ khoáng mạch.
善姐
| Tên gốc | 善姐 |
|---|
Tỳ nữ trong phủ, người chuyên lo việc trà nước phục vụ Vương Phượng Thư.
喜儿
| Tên gốc | 喜儿 |
|---|
Tỳ nữ hoặc tiểu tư hầu cận bên cạnh Trương Vân Dật.
四春
| Tên gốc | 四春 |
|---|
Chỉ bốn vị tiểu thư nhà họ Giả gồm Nguyên Xuân, Tám Xuân, Tích Xuân và những người khác.
太子
| Tên gốc | 太子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vị thái tử đương triều, người đang nắm giữ quyền lực và có tham vọng lớn, rất tin tưởng Trương Vân Dật.
妙玉
| Tên gốc | 妙玉 |
|---|
Người có mối quan hệ giao hảo với Hình Tụ Yên.
娇杏
| Tên gốc | 娇杏 |
|---|
Thê tử của Giả Vũ Thôn, người tỏ ra lo lắng khi hay tin Trương Vân Dật gặp nguy hiểm.
宁王
| Tên gốc | 宁王 |
|---|
Thế lực địa phương có mối quan hệ phức tạp và mờ ám với gia tộc họ Chân.
宝玉
| Tên gốc | 宝玉 |
|---|
Biểu đệ của Bảo Thoa, người bị Tiết Bàn xem là chưa trưởng thành so với Trương Vân Dật.
宝珠
| Tên gốc | 宝珠 |
|---|
Nha hoàn bên cạnh Vưu thị, bị Giả Trân và Giả Kính nhắm tới để đưa sang hầu hạ Trương Vân Dật.
宝琴
| Tên gốc | 宝琴 |
|---|
Em gái của Tiết Khoa, người được Trương Vân Dật quan tâm và kể cho nghe nhiều câu chuyện phương Tây.
宝蟾
| Tên gốc | 宝蟾 |
|---|
Hầu cận bên cạnh Hạ Kim Quế.
宝钗
| Tên gốc | 宝钗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại cô nương nhà họ Tiết, người được nhắm cho vị trí chính thê.
封氏
| Tên gốc | 封氏 |
|---|
Thê tử của, người cùng chồng trò chuyện và quan tâm đến chuyện gia đình.
尤家
| Tên gốc | 尤家 |
|---|
Chỉ hai chị em Vưu thị và Vưu Tam Thư, những người có quan hệ tình cảm với Trương Vân Dật.
尤氏
| Tên gốc | 尤氏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thê tử của Giả Trân, đang mang thai và ở tại Ôn Tuyền sơn trang.
平儿
| Tên gốc | 平儿 |
|---|
Tỳ nữ tâm phúc của Vương Phượng Thư.
张华
| Tên gốc | 张华 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuộc hạ của Trương Vân Dật, con trai của Trương Thành, người phụ trách công việc tại xưởng kính.
张成
| Tên gốc | 张成 |
|---|
Thuộc hạ của Trương Vân Dật, người được giao chuẩn bị công việc cho tuyến đường sắt Kinh Tấn.
彩霞
| Tên gốc | 彩霞 |
|---|
Tỳ nữ trong phủ, người đến bẩm báo việc Giả mẫu gọi Vương phu nhân qua gặp.
惜春
| Tên gốc | 惜春 |
|---|
Người được sắc phong làm Tích phi, đang ghi lại khung cảnh đại điển đăng cơ.
戴权
| Tên gốc | 戴权 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tổng quản thái giám thân cận bên cạnh Chính Khế Đế, người nắm quyền lực lớn trong cung và vô tình bị cuốn vào âm mưu ám sát Trương Vân Dật.
抱琴
| Tên gốc | 抱琴 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hầu nữ thân cận của Nguyên Xuân.
探春
| Tên gốc | 探春 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tam tiểu thư nhà họ Giả, từng nghe Trương Vân Dật nói những lời tương tự.
敬公
| Tên gốc | 敬公 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bá tước thuộc Ninh Quốc phủ, anh vợ của Trương Thường Khanh và là cữu phụ của Trương Vân Dật.
文鸳
| Tên gốc | 文鸳 |
|---|
Nha hoàn được Giả Liên đề xuất đến để hầu hạ Trương Vân Dật.
晴雯
| Tên gốc | 晴雯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tỳ nữ có tay nghề thêu thùa, tính tình sắc sảo, thẳng thắn, được Trương Vân Dật tin dùng trong phủ.
李纨
| Tên gốc | 李纨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Góa phụ trong Vinh Quốc phủ, một lòng lo cho con trai Giả Lan và đang tìm cách dựa dẫm vào Trương Vân Đạt.
梅丕
| Tên gốc | 梅丕 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Mai Liêm, kẻ ăn chơi trác táng, giao du với đám bạn xấu và không màng đến tang sự của cha.
梅廉
| Tên gốc | 梅廉 |
|---|
Kẻ được cử đi chủ trì việc ở phương nam nhưng lại cấu kết với sĩ phu Giang Nam để dâng sớ chỉ trích Trương Vân Dật.
Vân Nhi: Kỹ nữ tại Cẩm Hương Viện, người được Tiết Bàn bao dưỡng và thu hút sự chú ý của Giả Liên.
Truyện có 221 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hồng Lâu Đại Hốt Du bao gồm: Đông phủ, Nhị môn, Phòng sinh, Kinh Thành.