Đại Ngưu
大牛
| Tên gốc | 大牛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên trong thôn Tiền Sơn, họ Trương, sắp được cha mẹ gửi lên huyện thành để học việc làm sổ sách từ người chú.
大牛
| Tên gốc | 大牛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên trong thôn Tiền Sơn, họ Trương, sắp được cha mẹ gửi lên huyện thành để học việc làm sổ sách từ người chú.
宋山
| Tên gốc | 宋山 |
|---|
Ông nội của Tống Ứng Tri, cùng với Lão Chu Thị là những người có tính cách cứng rắn và thực dụng trong việc nuôi dạy con cái.
张氏
| Tên gốc | 张氏 |
|---|
Mẹ của Tống Ứng Tri, một người phụ nữ nông thôn chăm chỉ, rất thương con trai út nhưng phải nghe lời mẹ chồng đi làm đồng.
王氏
| Tên gốc | 王氏 |
|---|
Vợ của Tống Ứng Tri ở kiếp trước, quê ở làng Đào Hoa, được gả vào nhà họ Tống qua sự sắp xếp của gia đình.
宋二河
| Tên gốc | 宋二河 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chú của Tống Ứng Tri, con trai thứ trong nhà. Ông phụ trách việc chẻ củi và trông coi nhà cửa khi mọi người lên núi.
宋大河
| Tên gốc | 宋大河 |
|---|
Cha của Tống Ứng Tri, con trai trưởng trong nhà, là người con hiếu thảo nhưng rất nghiêm khắc, từng đánh con vì làm bà nội tức giận.
宋大花
| Tên gốc | 宋大花 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chị gái của Tống Ứng Tri, cùng ngồi ăn ở bàn dành cho phụ nữ, nhận phần cơm đạm bạc ít dầu mỡ.
宋应天
| Tên gốc | 宋应天 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai cả của Tống Ứng Tri, thường xuyên cùng em trai thứ đi chơi trong thôn vào buổi tối.
宋应明
| Tên gốc | 宋应明 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai thứ của Tống Ứng Tri, tính tình hoạt bát, thích cùng bạn bè trong thôn đi chơi và bắt tôm cá ở bờ sông.
宋应知
| Tên gốc | 宋应知 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính trọng sinh về năm năm tuổi. Kiếp trước anh là người xuyên không cố gắng cải thiện cuộc sống bằng kiến thức hiện đại nhưng thất bại và chết vì kiệt sức. Kiếp này anh có biệt danh là Thạch Đầu.
宋童生
| Tên gốc | 宋童生 |
|---|
Một người họ hàng xa trong tộc họ Tống, mở tư thục dạy trẻ nhỏ ở huyện thành, là con trai của một Tú tài đã mất.
宋老头
| Tên gốc | 宋老头 |
|---|
Ông nội của anh em nhà họ Tống, người gia trưởng, trọng nông và là đối tượng mà Tống Ứng Tri muốn thoát khỏi sự ràng buộc đạo đức.
老周氏
| Tên gốc | 老周氏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bà nội của Tống Ứng Tri, người nắm giữ quyền hành và lương thực trong nhà. Bà là người khắt khe, coi trọng đồ ăn hơn mạng sống nhưng vẫn có chút quan tâm đến cháu trai khi cậu bị thương.
陈氏
| Tên gốc | 陈氏 |
|---|
Thím hai của Tống Ứng Tri, vợ của chú hai.
妞妞
| Tên gốc | 妞妞 |
|---|
Con gái nhỏ của Trần Thị.
虎子
| Tên gốc | 虎子 |
|---|
Đứa trẻ trong gia đình có thiên phú về mộc công.
栓子
| Tên gốc | 栓子 |
|---|
Con trai của nhị phòng nhà họ Tống.
河生
| Tên gốc | 河生 |
|---|
Thành viên trong gia đình họ Tống.
狗剩
| Tên gốc | 狗剩 |
|---|
Đứa con trai duy nhất trong đời này của nhà Đại Ngưu.
宋路山
| Tên gốc | 宋路山 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên thuở nhỏ của Tống lão gia.
宋路远
| Tên gốc | 宋路远 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên thật của Tống Đồng sinh, người mở tư thục tại huyện thành.
陶金
| Tên gốc | 陶金 |
|---|
Học sinh nhà giàu tại tư thục, bạn học mới của Tống Ứng Tri.
伍子承
| Tên gốc | 伍子承 |
|---|
Học sinh tại tư thục bị phạt vì chưa thuộc bài.
吴掌柜
| Tên gốc | 吴掌柜 |
|---|
Chủ tiệm tạp hóa tốt bụng ở thành Tây, người quen cũ của Tống Đại Hà.
陈秀才
| Tên gốc | 陈秀才 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người chuyên bán chữ và tranh vẽ, tốt bụng đứng ra bảo lãnh cho Tống Ứng Tri.
钱掌柜
| Tên gốc | 钱掌柜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ hiệu sách, người đồng ý cho Tống Ứng Tri nhận việc chép sách kiếm tiền.
周氏
| Tên gốc | 周氏 |
|---|
Bà nội của Tống Ứng Tri, vợ của Tống Lão Đầu.
杨大哥
| Tên gốc | 杨大哥 |
|---|
Thợ săn trong vùng, đã không may tử vong do bị gấu tấn công.
囡囡
| Tên gốc | 囡囡 |
|---|
Con gái nhỏ của Dương Đại Ca, được gia đình họ Tống bảo bọc.
石头
| Tên gốc | 石头 |
|---|
Em trai trong nhà, suýt chết đuối dưới sông.
孙琢
| Tên gốc | 孙琢 |
|---|
Tú tài kiêm chủ tư thục tại Lâm Phương huyện, người khảo hạch Tống Ứng Tri.
孙童生
| Tên gốc | 孙童生 |
|---|
Con trai của Tôn Tú tài, tiểu phu tử dạy học tại tư thục.
孙秀才
| Tên gốc | 孙秀才 |
|---|
Tú tài mở tư thục dạy học, cha của Tôn Đồng sinh.
许大师
| Tên gốc | 许大师 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ mộc lớn tuổi, sư phụ của Tống Ứng Thiên và là ông nội của cô dâu.
李媒婆
| Tên gốc | 李媒婆 |
|---|
Bà mối chuyên phụ trách mai mối hôn sự cho gia đình họ Tống và họ Hứa.
许氏
| Tên gốc | 许氏 |
|---|
Con gái duy nhất của gia đình họ Hứa, vị hôn thê của Tống Ứng Thiên.
孙夫子
| Tên gốc | 孙夫子 |
|---|
Giáo viên phụ trách tư thục nơi Tống Ứng Tri theo học.
宋应春
| Tên gốc | 宋应春 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tộc họ Tống, người đã đến báo tin cho Tống Ứng Tri.
大春
| Tên gốc | 大春 |
|---|
Người trong thôn được nhờ đi mời các vị trưởng bối trong tộc.
大花
| Tên gốc | 大花 |
|---|
Chị gái của Tống Ứng Tri, người suýt bị ép gả đi.
梁夫子
| Tên gốc | 梁夫子 |
|---|
Giáo viên tại tư thục, người sở hữu căn nhà nhỏ cho thuê phía sau.
杨老头
| Tên gốc | 杨老头 |
|---|
Người giữ cửa hoặc quản sự tại tư thục của Lương phu tử.
沈离娇
| Tên gốc | 沈离娇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái tri phủ, tiểu thư giàu có thích sưu tầm tranh.
秦泺
| Tên gốc | 秦泺 |
|---|
Bạn học cùng tư thục với Tống Ứng Tri.
梁举人
| Tên gốc | 梁举人 |
|---|
Thầy giáo dạy học nghiêm khắc tại tư thục.
王红阳
| Tên gốc | 王红阳 |
|---|
Họa sĩ có tiếng ở phủ thành, kẻ hay đố kỵ và châm chọc.
沈离君
| Tên gốc | 沈离君 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu gia nhà họ Thẩm, người quen của Tống Ứng Tri.
宋清画
| Tên gốc | 宋清画 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên mới của Tống Đại Hoa sau khi được Lương Cử Nhân nhận làm đồ đệ.
钱叔
| Tên gốc | 钱叔 |
|---|
Người quen giúp đỡ việc kinh doanh và chuyển đồ cho gia đình họ Tống.
庄媒婆
| Tên gốc | 庄媒婆 |
|---|
Bà mối trong huyện, chuyên làm mai mối các đám cưới.
Đại Ngưu: Một thiếu niên trong thôn Tiền Sơn, họ Trương, sắp được cha mẹ gửi lên huyện thành để học việc làm sổ sách từ người chú.
Truyện có 108 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Làm Ruộng Bất Thành, Đành Phải Khoa Cử Làm Giàu bao gồm: Huyện thành, Đại Sơn, Tống gia, Tư thục.