Tony Stark
托尼
| Tên gốc | 托尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là trung tâm của tập đoàn Stark, thiên tài tỷ phú kiêu ngạo, người sở hữu trí tuệ siêu việt.
托尼
| Tên gốc | 托尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là trung tâm của tập đoàn Stark, thiên tài tỷ phú kiêu ngạo, người sở hữu trí tuệ siêu việt.
贾维斯
| Tên gốc | 贾维斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trí tuệ nhân tạo của Tony Stark, sở hữu tư duy bình tĩnh và logic, không có cảm xúc con người.
褚卫
| Tên gốc | 褚卫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Kẻ xuyên không, chủ nhân của cuốn nhật ký, người nắm giữ thông tin về cốt truyện của thế giới hiện tại.
灭霸
| Tên gốc | 灭霸 |
|---|
Thực thể nguy hiểm nhất trong thế giới này, kẻ có khả năng gây ra tai ương lớn thông qua cú búng tay.
孔克南
| Tên gốc | 孔克南 |
|---|
Người kế thừa sức mạnh của Superman, hiện đang cư ngụ tại Ma Đô (Trung Quốc).
超人
| Tên gốc | 超人 |
|---|
Thực thể sở hữu sức mạnh vô song trong vũ trụ DC, vượt xa tầm hiểu biết thông thường.
雷神
| Tên gốc | 雷神 |
|---|
Vị thần sở hữu sức mạnh sấm sét trong vũ trụ Marvel.
海伦
| Tên gốc | 海伦 |
|---|
Mẹ của Gwen, người đã thuê Chử Vệ làm gia sư cho con gái.
格温
| Tên gốc | 格温 |
|---|
Nữ sinh mười bảy tuổi, con gái của Helen Stacy, học trò của Chử Vệ.
小虫
| Tên gốc | 小虫 |
|---|
Siêu anh hùng làm việc tại tòa soạn, thường xuyên bị ông chủ khiển trách.
彼得·帕克
| Tên gốc | 彼得·帕克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật thiếu niên được xác định là nam chính có liên hệ tình cảm với Gwen Stacy trong vũ trụ của Tony Stark.
佩帕·波兹
| Tên gốc | 佩帕·波兹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trợ lý đắc lực và cũng là người phụ nữ mà Tony Stark nhận ra mình có tình cảm nam nữ sâu sắc.
小罗伯特
| Tên gốc | 小罗伯特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Diễn viên trong nguyên tác của kẻ xuyên không, người đóng vai Tony Stark trong các bộ phim mà Chử Vệ từng xem.
蜘蛛侠
| Tên gốc | 蜘蛛侠 |
|---|
Danh hiệu siêu anh hùng xuất hiện dưới nhiều phiên bản khác nhau, là người kế thừa di sản của Iron Man trong đa vũ trụ.
加菲
| Tên gốc | 加菲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Diễn viên thủ vai phiên bản Spider-Man trong 'The Amazing Spider-Man', người đã trải qua nỗi đau mất mát người yêu.
荷兰弟
| Tên gốc | 荷兰弟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Diễn viên thủ vai phiên bản Spider-Man trẻ tuổi, được Tony Stark quan tâm chăm sóc như phụ thân, người kế thừa tiềm năng của Iron Man.
霍华德
| Tên gốc | 霍华德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phụ thân của Tony Stark, người từng có mối quan hệ căng thẳng và đầy tranh cãi với con trai do cách biệt thế hệ.
梅姨
| Tên gốc | 梅姨 |
|---|
Người thân của Spider-Man phiên bản Andrew Garfield, nhân vật đóng vai trò quan trọng trong cuộc đời của siêu anh hùng này.
| Tên gốc | MJ |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người yêu của phiên bản Spider-Man do Tom Holland thủ vai.
小辣椒
| Tên gốc | 小辣椒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người thương của Tony Stark, sự an nguy của nàng là điểm yếu trong tâm trí của hắn.
托尼斯塔克
| Tên gốc | 托尼斯塔克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiên tài tỷ phú, người đang cố gắng chấp nhận thông tin về đa vũ trụ và siêu năng lực từ cuốn nhật ký của Chử Vệ.
史蒂夫罗杰斯
| Tên gốc | 史蒂夫罗杰斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Siêu chiến binh đầu tiên, biểu tượng anh hùng mà Howard Stark luôn theo đuổi.
彼得帕克
| Tên gốc | 彼得帕克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Danh tính thực của Spider-Man, tồn tại dưới nhiều phiên bản khác nhau trong đa vũ trụ.
格温斯黛茜
| Tên gốc | 格温斯黛茜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh mười bảy tuổi, con gái cảnh sát trưởng George Stacy, học trò của Chử Vệ, được Tony Stark để mắt tới như một đầu mối tiếp cận.
乔治斯黛茜
| Tên gốc | 乔治斯黛茜 |
|---|
Cảnh sát trưởng, cha của Gwen Stacy.
海伦斯黛茜
| Tên gốc | 海伦斯黛茜 |
|---|
Nội trợ, mẹ của Gwen Stacy.
本帕克
| Tên gốc | 本帕克 |
|---|
Chú của Peter Parker.
梅帕克
| Tên gốc | 梅帕克 |
|---|
Thím của Peter Parker.
理查德
| Tên gốc | 理查德 |
|---|
Cha của Peter Parker, cựu nhân viên CIA đã tử nạn.
玛丽
| Tên gốc | 玛丽 |
|---|
Mẹ của Peter Parker, cựu nhân viên CIA đã tử nạn.
贾斯丁汉默
| Tên gốc | 贾斯丁汉默 |
|---|
Đối thủ cạnh tranh của Tony Stark, kẻ bị tình nghi là có khả năng liên quan đến âm mưu bắt cóc.
奥巴代亚
| Tên gốc | 奥巴代亚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thúc thúc của Tony Stark, người giúp đỡ hắn ổn định vị trí tại công ty sau khi cha mẹ hắn qua đời, nhưng cũng là kẻ thúc ép Tony tới Afghanistan.
旺达
| Tên gốc | 旺达 |
|---|
Nhân vật nữ được nhắc tới trong nhật ký của Chử Vệ với vóc dáng đầy đặn quyến rũ, thường được dùng làm tiêu chuẩn so sánh vẻ đẹp trong mắt Chử Vệ.
浩克
| Tên gốc | 浩克 |
|---|
Thực thể khổng lồ màu xanh lục, sở hữu sức mạnh, tốc độ và khả năng phục hồi siêu phàm, sức mạnh không giới hạn và tăng dần theo cơn giận dữ.
憎恶
| Tên gốc | 憎恶 |
|---|
Quái vật hung bạo với vẻ ngoài dị dạng, đầy gai xương nhọn trên thân, kẻ thù truyền kiếp sở hữu sức tàn phá khủng khiếp.
绿巨人
| Tên gốc | 绿巨人 |
|---|
Thực thể có sức mạnh hủy diệt ghê gớm, thường gây ra thiệt hại trong quá trình chiến đấu nhưng được xác định là một siêu anh hùng tiềm năng của thế giới.
古一
| Tên gốc | 古一 |
|---|
Pháp sư có sức mạnh phép thuật cường đại, người bảo vệ thế giới từ nhiều thế kỷ trước, kẻ nắm giữ bí mật tại vùng đất ẩn dật và có khả năng phát hiện ra thân phận kẻ xuyên không.
伊森
| Tên gốc | 伊森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đồng hành của Tony Stark trong hang động tại Afghanistan, người đã hy sinh thân mình giúp Tony trốn thoát.
钢铁之心
| Tên gốc | 钢铁之心 |
|---|
Người kế thừa danh xưng của Iron Man, nhân vật mà Chử Vệ có ác cảm vì cho rằng vị này không đủ năng lực tiếp nối di sản của bậc tiền bối.
卡尔艾尔
| Tên gốc | 卡尔艾尔 |
|---|
Bản gốc của huyết thống Krypton, người có khả năng hấp thụ năng lượng mặt trời để chuyển hóa thành sức mạnh vô song.
祖国人
| Tên gốc | 祖国人 |
|---|
Nhân vật phản diện lạm dụng sức mạnh, tấm gương xấu mà Chử Vệ tự nhủ không nên noi theo.
奥丁
| Tên gốc | 奥丁 |
|---|
Chúa tể Asgard, thực thể có sức mạnh ma thuật ở cấp độ thần thánh.
海拉
| Tên gốc | 海拉 |
|---|
Nữ thần chết của Asgard, một trong những tồn tại đáng gờm mà Chử Vệ phải dè chừng.
绝对至高
| Tên gốc | 绝对至高 |
|---|
Đấng sáng tạo toàn năng của vũ trụ Marvel, thực thể tối cao mà Chử Vệ tuyệt đối không muốn đối đầu.
托尼·斯塔克
| Tên gốc | 托尼·斯塔克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là một tỷ phú, nhà phát minh tài ba và con trai của một trong những người sáng lập S.H.I.E.L.D. Hắn sở hữu trí tuệ siêu việt và đang phát triển các bộ chiến giáp dòng Mark.
叶卫
| Tên gốc | 叶卫 |
|---|
Một đối tượng tình nghi liên quan đến việc giả danh Tony Stark, hiện đang kiếm tiền bằng cách gia sư cho Gwen.
尼克·弗瑞
| Tên gốc | 尼克·弗瑞 |
|---|
Cục trưởng Cục S.H.I.E.L.D., là người thận trọng và đang cố gắng giải mã cuốn nhật ký bí ẩn.
玛丽亚·希尔
| Tên gốc | 玛丽亚·希尔 |
|---|
Đặc vụ cấp cao của Cục S.H.I.E.L.D., dưới quyền của Nick Fury.
尼克弗瑞
| Tên gốc | 尼克弗瑞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cục trưởng S.H.I.E.L.D., người đang cố gắng xây dựng kế hoạch tập hợp các siêu anh hùng thành biệt đội Avengers, thường rơi vào trạng thái hoang mang khi biết thế giới hiện tại chỉ là một kịch bản phim.
布鲁斯班纳
| Tên gốc | 布鲁斯班纳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà vật lý học lỗi lạc bị biến đổi cơ thể thành Hulk sau sự cố bức xạ tia Gamma, là nhân vật chính quan trọng trong cốt truyện.
Tony Stark: Là trung tâm của tập đoàn Stark, thiên tài tỷ phú kiêu ngạo, người sở hữu trí tuệ siêu việt.
Truyện có 100 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Marvel: Là Ta Tiết Lộ Kịch Bản? bao gồm: Hoa Kỳ, New York, Queens, Trung Quốc.