Vương Nam Hiên
王南轩
| Tên gốc | 王南轩 |
|---|
Lãnh chúa địa ngục mưu mô thâm hiểm.
王南轩
| Tên gốc | 王南轩 |
|---|
Lãnh chúa địa ngục mưu mô thâm hiểm.
卡特·史雷
| Tên gốc | 卡特·史雷 |
|---|
Cựu ác linh kỵ sĩ giữ khế ước San Vanganza.
墨菲斯托
| Tên gốc | 墨菲斯托 |
|---|
Chúa tể địa ngục xảo quyệt.
风魔
| Tên gốc | 风魔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuộc hạ hệ phong của Vương Nam Hiên.
土魔
| Tên gốc | 土魔 |
|---|
Thuộc hạ hệ thổ của Vương Nam Hiên.
水魔
| Tên gốc | 水魔 |
|---|
Thuộc hạ hệ thủy của Vương Nam Hiên.
罗姗
| Tên gốc | 罗姗 |
|---|
Người tình cũ của Johnny.
强尼
| Tên gốc | 强尼 |
|---|
Ác linh kỵ sĩ hiện tại.
米迦勒
| Tên gốc | 米迦勒 |
|---|
Đại thiên sứ của Thượng Đế.
古一
| Tên gốc | 古一 |
|---|
Pháp sư tối cao bảo vệ nhân gian.
卡西利亚斯
| Tên gốc | 卡西利亚斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại đệ tử của Cổ Nhất, sử dụng ma thuật hắc ám.
黑心魔
| Tên gốc | 黑心魔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai xảo quyệt và là kẻ hay báo hại cha.
维克多·冯·杜姆
| Tên gốc | 维克多·冯·杜姆 |
|---|
Thiên tài khoa học và ma thuật, nhà sáng lập tập đoàn Doom.
托尼·斯塔克
| Tên gốc | 托尼·斯塔克 |
|---|
Siêu anh hùng giàu có và thông minh.
辛西娅
| Tên gốc | 辛西娅 |
|---|
Nữ phù thủy quá cố, mẹ của Victor von Doom.
奇异博士
| Tên gốc | 奇异博士 |
|---|
Bậc thầy pháp thuật xuất chúng.
苏珊·斯通
| Tên gốc | 苏珊·斯通 |
|---|
Bạn gái của Victor von Doom.
苏珊
| Tên gốc | 苏珊 |
|---|
Nhân viên sắp từ chức tại tập đoàn.
杜姆
| Tên gốc | 杜姆 |
|---|
Lãnh đạo cốt lõi của tập đoàn Doom.
霍华德
| Tên gốc | 霍华德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà khoa học thiên tài, thuộc hạ của Vương Nam Hiên.
玛丽亚
| Tên gốc | 玛丽亚 |
|---|
Người vợ đã qua đời của Howard.
奈德
| Tên gốc | 奈德 |
|---|
Nhà đầu tư đại diện cho ngân hàng.
尼克·弗瑞
| Tên gốc | 尼克·弗瑞 |
|---|
Cục trưởng cục tình báo.
菲尔·科尔森
| Tên gốc | 菲尔·科尔森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc công cấp bảy của cục tình báo.
娜塔莎
| Tên gốc | 娜塔莎 |
|---|
Đặc công cao cấp của cục tình báo.
梅琳达
| Tên gốc | 梅琳达 |
|---|
Đặc công tài năng của cục tình báo.
玻利瓦尔·特拉斯克
| Tên gốc | 玻利瓦尔·特拉斯克 |
|---|
Nhà khoa học chế tạo người máy săn lùng dị nhân.
瑞雯
| Tên gốc | 瑞雯 |
|---|
Dị nhân có năng lực biến hình thành người khác.
水蛭
| Tên gốc | 水蛭 |
|---|
Dị nhân nhỏ tuổi có khả năng vô hiệu hóa gen X.
特斯拉克
| Tên gốc | 特斯拉克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà khoa học sáng lập tập đoàn chế tạo người máy.
哈皮
| Tên gốc | 哈皮 |
|---|
Bảo vệ cận vệ trung thành của Tony Stark.
科尔森
| Tên gốc | 科尔森 |
|---|
Đặc công mẫn cán của cục tình báo.
弗瑞
| Tên gốc | 弗瑞 |
|---|
Cục trưởng cơ quan tình báo cấp cao.
J·乔纳·詹姆森
| Tên gốc | J·乔纳·詹姆森 |
|---|
Tổng biên tập báo Hoài Giác cay nghiệt.
伊森
| Tên gốc | 伊森 |
|---|
Bạn tù dũng cảm giúp Tony Stark chế tạo áo giáp.
恶灵骑士
| Tên gốc | 恶灵骑士 |
|---|
Thiên sứ báo thù của Thượng Đế.
特拉斯克
| Tên gốc | 特拉斯克 |
|---|
Nhân vật nhận hồn phách do Vương Nam Hiên giao phó.
里德
| Tên gốc | 里德 |
|---|
Nhà khoa học thiên tài, bạn thân của Ben.
本·格瑞姆
| Tên gốc | 本·格瑞姆 |
|---|
Bạn thân của Reed, sở hữu cơ thể bằng đá.
奥巴代亚·斯坦尼
| Tên gốc | 奥巴代亚·斯坦尼 |
|---|
Thành viên hội đồng quản trị tham lam của tập đoàn Stark.
拉扎
| Tên gốc | 拉扎 |
|---|
Thủ lĩnh tổ chức khủng bố tại Trung Đông.
佩珀
| Tên gốc | 佩珀 |
|---|
Trợ lý kiêm bạn gái của Tony Stark.
奥巴代亚
| Tên gốc | 奥巴代亚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đối thủ của Tony Stark, kẻ điều khiển giáp Iron Monger.
罗德
| Tên gốc | 罗德 |
|---|
Sĩ quan quân đội, bạn thân của Tony Stark.
贾维斯
| Tên gốc | 贾维斯 |
|---|
Hệ thống trí tuệ nhân tạo hỗ trợ Tony Stark.
詹姆森
| Tên gốc | 詹姆森 |
|---|
Người dẫn chương trình và chủ biên đài truyền hình.
巴顿
| Tên gốc | 巴顿 |
|---|
Xạ thủ siêu đẳng và là đặc công của tổ chức.
托尼
| Tên gốc | 托尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiên tài công nghệ và là siêu anh hùng.
彼得·帕克
| Tên gốc | 彼得·帕克 |
|---|
Thiếu niên chụp ảnh và là siêu anh hùng.
彼得
| Tên gốc | 彼得 |
|---|
Thiếu niên có trực giác nhạy bén trước nguy hiểm.
Vương Nam Hiên: Lãnh chúa địa ngục mưu mô thâm hiểm.
Truyện có 60 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Mỹ Mạn Địa Ngục Chi Chủ bao gồm: Làng San Vanganza, Thành phố Rocket, Karma Taj, Tiểu Địa Ngục.