Bạch Miên Miên
白绵绵
| Tên gốc | 白绵绵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ dị năng giả sở hữu năng lực tạo ra nấm bùng nổ, có khả năng điều khiển bào tử nấm để tấn công đối thủ, tính cách kiên cường và quyết đoán.
白绵绵
| Tên gốc | 白绵绵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ dị năng giả sở hữu năng lực tạo ra nấm bùng nổ, có khả năng điều khiển bào tử nấm để tấn công đối thủ, tính cách kiên cường và quyết đoán.
十阶空间系丧尸
| Tên gốc | 十阶空间系丧尸 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một sinh vật biến dị cấp mười sở hữu năng lực hệ không gian, có khả năng xé rách không gian, tạo đường hầm không gian và làm rạn nứt không gian để tấn công.
吴华
| Tên gốc | 吴华 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người đàn ông vận chiến phục màu xám, bị thương nặng trong cuộc chiến với Song Sí Hoa Văn Trùng. Anh ta sở hữu vũ khí công nghệ cao như súng plasma và có hành động hào phóng khi ném vũ khí cho Bạch Miên Miên sử dụng.
虫将
| Tên gốc | 虫将 |
|---|
Một sinh vật cấp B thuộc loài Song Sí Hoa Văn Trùng, có sức phòng ngự cao, khả năng hấp thụ máu từ đồng loại để thăng cấp, xuất hiện thông qua lỗ sâu không gian.
江辞
| Tên gốc | 江辞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Dị năng giả Băng hệ, sử dụng Băng kiếm và Băng trùy để công kích. Hắn di chuyển linh hoạt trên không nhờ vào trang bị giày huyền phù.
主持人
| Tên gốc | 主持人 |
|---|
Người điều khiển chương trình và quảng bá các kèo cá cược tại khu vực kiểm tra thực lực.
战斗服男人
| Tên gốc | 战斗服男人 |
|---|
Nhân viên làm việc tại khu vực kiểm tra thực lực, phụ trách xác nhận thân phận người tham gia.
螃蟹虫族
| Tên gốc | 螃蟹虫族 |
|---|
Một giống loài trong Côn Trùng Tộc sở hữu lớp vỏ cứng, hai càng lớn và tám chân. Tuy ngoại hình giống loài cua nhưng chúng rất hung hãn, có sức công phá kim loại mạnh mẽ và được coi là đối thủ nguy hiểm trong các trận đấu thực lực.
梭子蟹
| Tên gốc | 梭子蟹 |
|---|
Một loài thuộc Côn Trùng Tộc có ngoại hình giống loài cua, được sử dụng làm mục tiêu trong bài kiểm tra thực lực.
双翅花蚊虫
| Tên gốc | 双翅花蚊虫 |
|---|
Một giống loài trong Côn Trùng Tộc từng xâm nhập, có sức đe dọa cao.
小智1号
| Tên gốc | 小智1号 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Robot quản gia hình trụ di chuyển bằng bánh xe, có chức năng lưu trữ dinh dưỡng và hỗ trợ sinh hoạt, phục vụ trực tiếp cho chủ nhân ngôi nhà.
花毛鸡
| Tên gốc | 花毛鸡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một loại sinh vật biến dị cấp B có kích thước to lớn như đà điểu, sở hữu bộ lông nhiều màu sắc và bản tính cực kỳ hung dữ khi bảo vệ lãnh địa.
花蟒蛇
| Tên gốc | 花蟒蛇 |
|---|
Một con rắn biến dị ranh mãnh, âm thầm rình rập và theo dõi các sinh vật bị thương trong rừng nhằm tìm cơ hội tung đòn kết liễu kiếm chác.
小智2号
| Tên gốc | 小智2号 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Robot quản gia vận hành trên phương tiện di chuyển, chịu trách nhiệm tiếp nhận và truyền tải dữ liệu kết nối cho hệ thống quản gia tại nhà.
男主人
| Tên gốc | 男主人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đàn ông bí ẩn, chủ sở hữu tài khoản thanh toán tài chính được liên kết với hệ thống quản lý ngôi nhà của Bạch Miên Miên.
宋青
| Tên gốc | 宋青 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên sở hữu dị năng hệ Hỏa cấp hai, tính cách trẻ con, có phần rụt rè và hay tò mò.
赵辉
| Tên gốc | 赵辉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nam nhân trưởng thành đi cùng Tống Thanh, có thái độ cẩn trọng và lịch sự với người lạ.
章鱼虫将
| Tên gốc | 章鱼虫将 |
|---|
Sinh vật dị năng cấp A thuộc loài dị trùng với hình dạng bạch tuộc khổng lồ, thân thể mềm dẻo. Hắn sở hữu tám xúc tu uy lực, có khả năng dùng cây cối làm lá chắn hoặc vũ khí. Hắn tinh ranh, có trí tuệ và tốc độ di chuyển cực nhanh, thuộc hệ sức mạnh.
F级章鱼
| Tên gốc | F级章鱼 |
|---|
Loài dị thú cấp thấp với ngoại hình giống bạch tuộc, thường xuất hiện thành từng bầy. Chúng dùng xúc tu để phá hoại cây cối và tấn công con người, nhưng yếu nhược so với các dị năng giả.
郭文勇
| Tên gốc | 郭文勇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một kẻ lừa lọc, chuyên dụ dỗ người khác ra ngoài thành phố dưới danh nghĩa bảo vệ để trục lợi, từng xô ngã nguyên chủ dẫn đến cái chết của nàng, cuối cùng bị Bạch Miên Miên trừng phạt và sát hại.
蓝色战斗服男人
| Tên gốc | 蓝色战斗服男人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng bọn của Quách Văn Dũng, là người đầu tiên phát hiện sự việc và chạy đến khi Quách Văn Dũng chết.
章鱼虫族
| Tên gốc | 章鱼虫族 |
|---|
Một chủng tộc quái vật có nhiều xúc tu, bao gồm các cấp độ từ F đến C, có sức tấn công mạnh mẽ nhưng không ăn thịt người.
明姐
| Tên gốc | 明姐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh của một đoàn lính đánh thuê, vẻ ngoài sắc sảo và mặn mà. Nàng là người thâm trầm, thường dùng lời lẽ ngọt nhạt để lôi kéo hoặc thăm dò mục tiêu.
罗强
| Tên gốc | 罗强 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên của đoàn lính đánh thuê dưới quyền Minh Tỷ. Hắn là kẻ có bản tính tham lam, tàn bạo, thường xuyên lạm quyền và hãm hại người vô tội, cuối cùng chịu kết cục bi thảm dưới lòng đất.
武器店铺老板
| Tên gốc | 武器店铺老板 |
|---|
Người điều hành cửa hàng vũ khí tại thành phố, giữ thái độ điềm tĩnh và thận trọng trong việc bán ra các vật phẩm thiết yếu như năng lượng với giá cố định.
宁安柔
| Tên gốc | 宁安柔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Dị năng giả hệ Hỏa cấp A, là chị họ của Giang Từ. Tính cách hoạt bát, hay trêu chọc Giang Từ.
帝王蟹虫族
| Tên gốc | 帝王蟹虫族 |
|---|
Loài trùng tộc có ngoại hình giống cua hoàng đế, sở hữu lớp giáp dày, càng sắc bén và khả năng di chuyển linh hoạt.
东风螺虫族
| Tên gốc | 东风螺虫族 |
|---|
Loài trùng tộc có ngoại hình giống ốc với vỏ có hoa văn sặc sỡ, di chuyển nhanh và có khả năng gặm nhấm sạch thực vật tại nơi chúng đi qua, để lại lớp đất đen nhầy nhụa.
A级东风螺虫族
| Tên gốc | A级东风螺虫族 |
|---|
Loài trùng tộc cấp A xuất hiện từ trong Trùng Động, có kích thước đồ sộ và sức mạnh áp đảo so với cấp B.
Bạch Miên Miên: Một nữ dị năng giả sở hữu năng lực tạo ra nấm bùng nổ, có khả năng điều khiển bào tử nấm để tấn công đối thủ, tính cách kiên cường và quyết đoán.
Truyện có 29 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Nổ Trùng Tộc Làm Mỹ Thực, Sốc Toàn Tinh Tế! bao gồm: Tinh cầu X4333, Trùng Động, Tinh Cầu Số Hiệu 1888, Đông Thành.