Trần Ảnh
陈影
| Tên gốc | 陈影 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên trạm cứu hộ động vật và trạm lâm nghiệp, người vừa được hệ thống lựa chọn để cứu hộ động vật hoang dã.
护林从捡到猞猁妹子开始
← Quay về trang truyện陈影
| Tên gốc | 陈影 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên trạm cứu hộ động vật và trạm lâm nghiệp, người vừa được hệ thống lựa chọn để cứu hộ động vật hoang dã.
尹力
| Tên gốc | 尹力 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên trạm lâm nghiệp, tốt nghiệp chuyên ngành bảo tồn rừng, bạn thân của Trần Ảnh.
小李
| Tên gốc | 小李 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng nghiệp tại trạm cứu hộ, người hỗ trợ giám sát tình trạng động vật.
刘哥
| Tên gốc | 刘哥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng nghiệp của Trần Ảnh, thành viên đội cứu hộ, chuyên trách hỗ trợ công tác cứu hộ dã ngoại.
猞猁
| Tên gốc | 猞猁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một con linh miêu cái còn trẻ, bị thương do tranh chấp với dã thú khác, đã được Trần Ảnh giải cứu và chăm sóc.
蒙眼
| Tên gốc | 蒙眼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một chú gấu trúc đỏ (tiểu hùng miết), có đặc tính nhát gan, khi sợ hãi thường dùng hai chân che mắt lại.
殷力
| Tên gốc | 殷力 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên tại trạm cứu hộ, đồng nghiệp thân thiết và cộng sự của Trần Ảnh.
狰狞妹子
| Tên gốc | 狰狞妹子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một chú gấu trúc lớn đang hồi phục tại trạm cứu hộ, tính cách có phần hung dữ.
三娃子
| Tên gốc | 三娃子 |
|---|
Dân làng tại thôn Sơn Động Tử, người đã phát hiện ra con báo mẹ bị thương.
母豹子
| Tên gốc | 母豹子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con báo đốm cái bị thương nặng, được Trần Ảnh phẫu thuật và chăm sóc đặc biệt.
中心主任
| Tên gốc | 中心主任 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người phụ trách quản lý trạm cứu hộ, cấp trên của Trần Ảnh.
戴姐
| Tên gốc | 戴姐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng nghiệp của Trần Ảnh tại trung tâm cứu hộ, là người tận tâm thường xuyên hỗ trợ các công việc hành chính và chăm sóc thú bệnh.
廖主任
| Tên gốc | 廖主任 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giám đốc trung tâm cứu hộ, cấp trên trực tiếp của Trần Ảnh và chị Đới, là người đưa ra các quyết định quan trọng về vận hành cứu hộ.
金雅
| Tên gốc | 金雅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một con linh miêu (猞猁) đang được chăm sóc tại trạm cứu hộ, thông minh và có khả năng hồi phục vết thương cực kỳ nhanh chóng.
豹妈
| Tên gốc | 豹妈 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một con báo mẹ đang được chăm sóc tại trạm cứu hộ cùng lứa với các con của nó.
白教
| Tên gốc | 白教 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chuyên gia hàng đầu trong ngành thú y, thầy của Trần Ảnh, người đã công nhận kỹ năng y thuật của anh.
大猞猁
| Tên gốc | 大猞猁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai của Kim Nhã, một con linh miêu hoang dã đến thăm em gái và đem thức ăn cho em trước khi đi chiếm lĩnh lãnh địa mới.
罗老师
| Tên gốc | 罗老师 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chuyên gia nghiên cứu tại trung tâm, người được Trần Ảnh báo cáo về sự xuất hiện của gấu trúc.
闷墩儿
| Tên gốc | 闷墩儿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gấu trúc khổng lồ bị bệnh, có tính cách nũng nịu, rất tin tưởng và quấn quýt Trần Ảnh.
白主任
| Tên gốc | 白主任 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lãnh đạo hoặc chuyên gia y tế tại trung tâm, người chịu trách nhiệm chuẩn bị công tác cứu chữa gấu trúc.
豹姐
| Tên gốc | 豹姐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một con báo mẹ đang được chăm sóc và phục hồi tại trạm cứu hộ, có hai con nhỏ.
师妹
| Tên gốc | 师妹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cô gái nhỏ nhắn chuyên ngành thú y, yêu thích các loài thú dữ, con gái của thầy giáo Trần Ảnh.
兰老师
| Tên gốc | 兰老师 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu viên làm việc tại trung tâm cứu hộ, người phối hợp cùng Trần Ảnh trong các công tác ghi chép và đánh giá sức khỏe động vật trước khi thả về tự nhiên.
阿木叔
| Tên gốc | 阿木叔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người dân trong làng, người mà Doãn Lực dự định nhờ hỗ trợ sửa chữa căn nhà gỗ.
大狸猫
| Tên gốc | 大狸猫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai của Kim Nhã, một con linh thú hoang dã có cơ bắp chắc khỏe, uy lực mạnh mẽ và bộ lông thay đổi màu sắc dưới ánh mặt trời.
高大爷
| Tên gốc | 高大爷 |
|---|
Một nhân vật nổi tiếng, được coi là quốc bảo, một trường hợp điển hình đã tự nỗ lực để đạt được vị thế hiện tại.
梅梅
| Tên gốc | 梅梅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên khu vườn ươm tại trung tâm, được mệnh danh là 'vú em' quốc dân với khả năng dỗ dành mọi con non từ các loài khác nhau.
夏森
| Tên gốc | 夏森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác sĩ thú y mới được điều đến trạm cứu hộ, đàn em khóa dưới của Trần Ảnh, trực tiếp phụ trách chăm sóc gấu trúc.
端木林
| Tên gốc | 端木林 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác sĩ thú y chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh, đàn em khóa dưới của Trần Ảnh, phụ trách khu vực y tế.
赵曼曼
| Tên gốc | 赵曼曼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tình nguyện viên thuộc WCS, nhiếp ảnh gia bảo tồn động vật, đến cứu hộ để thực hiện các chiến dịch truyền thông về bảo tồn.
大宝
| Tên gốc | 大宝 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con báo lớn trong lứa sinh của Báo Tỷ, khá tinh nghịch và đang phát triển tốt về thể chất.
小宝
| Tên gốc | 小宝 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con báo nhỏ trong lứa sinh của Báo Tỷ, hay làm nũng và rất nhạy cảm với việc bị mẹ bỏ rơi.
女医生
| Tên gốc | 女医生 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác sĩ thú y đến từ trung tâm nghiên cứu, có thái độ tiêu cực, luôn muốn tranh công và giành quyền quản lý gấu trúc vì mục đích cá nhân.
男医生
| Tên gốc | 男医生 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng nghiệp tại trung tâm nghiên cứu, có thái độ khách quan, chuyên nghiệp và ủng hộ năng lực của đội ngũ trạm cứu hộ.
李组长
| Tên gốc | 李组长 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trưởng nhóm y tế, người có tính cách ôn hòa, công tâm và thường xuyên kiểm tra tình hình điều trị của các loài thú.
白教授
| Tên gốc | 白教授 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chuyên gia hàng đầu trong ngành thú y, thầy của Trần Ảnh, người đã công nhận kỹ năng y thuật của anh.
小邓
| Tên gốc | 小邓 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thanh niên 19 tuổi, người làng Tiểu Trại, mới thi đỗ vào biên chế kiểm lâm. Tính cách hoạt bát, rất ngưỡng mộ Trần Ảnh và Doãn Lực, đang học hỏi về cách biên tập và đăng tải video bảo tồn.
Trần Ảnh: Nhân viên trạm cứu hộ động vật và trạm lâm nghiệp, người vừa được hệ thống lựa chọn để cứu hộ động vật hoang dã.
Truyện có 37 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Rừng Phòng Hộ Từ Nhặt Được Linh Miêu Muội Tử Bắt Đầu bao gồm: Giáp Mộc Hương, Đại học Nông nghiệp tỉnh Tây Nam, Trạm cứu hộ, Phòng điều trị.