Lạc Vũ
洛宇
| Tên gốc | 洛宇 |
|---|
Nhân vật chính, một người bình thường xuyên không đến thế giới mới. Y sở hữu tính cách điềm tĩnh, quyết đoán và khả năng thích nghi cao.
洛宇
| Tên gốc | 洛宇 |
|---|
Nhân vật chính, một người bình thường xuyên không đến thế giới mới. Y sở hữu tính cách điềm tĩnh, quyết đoán và khả năng thích nghi cao.
天道
| Tên gốc | 天道 |
|---|
Thực thể tối cao chủ quản thế giới mới, người thiết lập hệ thống sinh tồn và thử thách cho các chủng tộc trong chư thiên vạn giới.
牛大
| Tên gốc | 牛大 |
|---|
Thành viên thuộc tộc Ngưu Đầu Nhân, một trong những người cùng khu vực.
爱丽丝
| Tên gốc | 爱丽丝 |
|---|
Thành viên thuộc tộc Tinh Linh, có thái độ tôn sùng thần linh.
娜可儿
| Tên gốc | 娜可儿 |
|---|
Thành viên thuộc tộc Miêu Nữ, có tính cách nhút nhát và hay lo sợ.
方雨梦
| Tên gốc | 方雨梦 |
|---|
Thành viên tộc Nhân loại đến từ Trái Đất, người cố gắng giữ bình tĩnh cho mọi người trong khu vực trò chuyện.
牛头人
| Tên gốc | 牛头人 |
|---|
Nhân vật thuộc tộc Ngưu Đầu, hay phàn nàn và khao khát được sự quan tâm từ những người khác trong kênh trò chuyện.
阿呆
| Tên gốc | 阿呆 |
|---|
Một con Thanh Lang được Lạc Vũ thu phục, có hành vi thân thiết và trung thành với chủ nhân.
虫族4444
| Tên gốc | 虫族4444 |
|---|
Một chiến binh thuộc loài Trùng tộc có hình dạng bọ ngựa, kẻ kiêu ngạo thường xuyên khiêu khích và sỉ nhục nhân loại trong Đấu Trường Ảo.
洛灵
| Tên gốc | 洛灵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Lạc Vũ, mười chín tuổi, thông minh và xinh đẹp.
艾琳娜
| Tên gốc | 艾琳娜 |
|---|
Thành viên tộc Ám Tinh Linh, có thái độ kiêu ngạo, coi trọng sự thuần khiết của thiên nhiên.
冈本日川
| Tên gốc | 冈本日川 |
|---|
Nhân vật đến từ Trái Đất, có tính cách bông đùa và mong muốn giao lưu với người khác.
金甲虫
| Tên gốc | 金甲虫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một sinh vật côn trùng có lớp vỏ cứng như kim loại, sở hữu thể chất mạnh mẽ và khả năng đào khoáng. Sau khi bị Lạc Vũ thuần phục, nó trở thành trợ thủ giúp việc.
刀天螂
| Tên gốc | 刀天螂 |
|---|
Thành viên thuộc tộc Bọ Ngựa trong đấu trường, đối thủ bị Lạc Vũ đánh bại bằng một chiêu với ý đồ gây ám ảnh tâm lý.
掘地虫
| Tên gốc | 掘地虫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sinh vật có khả năng đào đất, ban đầu là sinh vật hoang dã chủ động tấn công, sau khi bị Lạc Vũ thuần phục trở thành nguồn nhân lực khai thác khoáng sản hiệu quả.
方梦雪
| Tên gốc | 方梦雪 |
|---|
Một người chơi trong cùng khu vực, có sự quan sát nhạy bén về các nguy cơ môi trường.
猪烈
| Tên gốc | 猪烈 |
|---|
Thành viên tộc Trư Đầu Nhân, đang chật vật với việc xây dựng tường vây và khai khoáng, ngưỡng mộ năng lực thể chất của Lạc Vũ.
雷纳
| Tên gốc | 雷纳 |
|---|
Người thuộc tộc Nano, sở hữu nguồn tài nguyên băng giá và có thái độ kinh doanh cứng rắn.
奥夫
| Tên gốc | 奥夫 |
|---|
Thành viên tộc Man Ngưu, tính tình nóng nảy và thiếu kiên nhẫn, thường xuyên tham gia giao dịch vật phẩm.
秋叶
| Tên gốc | 秋叶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đối thủ của Lạc Vũ trong đấu trường, một cô gái nhân tộc có lối đánh linh hoạt và kỹ năng sử dụng kiếm điêu luyện.
土蛋鸡
| Tên gốc | 土蛋鸡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sinh vật biến dị lạ lùng từ trứng của Liệt Hỏa Điểu sau khi được Lạc Vũ tác động bằng kỹ năng, có khả năng đẻ trứng liên tục. Dù ngoại hình giống gà thường nhưng khả năng sản xuất rất cao.
野牛
| Tên gốc | 野牛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Các cá thể bò rừng hung dữ, sau khi bị Lạc Vũ đánh bại đã được y thuần hóa để phục vụ sản xuất sữa và lấy thịt.
血蜘蛛
| Tên gốc | 血蜘蛛 |
|---|
Một đối thủ thuộc tộc côn trùng trong đấu trường, mang hình dạng nửa người nửa nhện. Hắn có khả năng phun tơ từ xa nhưng đã bị Lạc Vũ đánh bại.
银甲瓢虫
| Tên gốc | 银甲瓢虫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Loài bọ cánh cứng to bằng con bê, lớp vỏ màu bạc cực kỳ cứng cáp. Chúng có khả năng nuốt bạc để nhả ra tinh bạc, sở hữu sức mạnh và tốc độ khá tốt.
石甲龟
| Tên gốc | 石甲龟 |
|---|
Loài rùa khổng lồ có mai cứng như đá tảng, phòng ngự cực cao nhưng di chuyển chậm chạp. Chúng bị thu hút mạnh mẽ bởi hương thơm từ loại sữa đặc biệt.
大黑鱼
| Tên gốc | 大黑鱼 |
|---|
Sinh vật lớn sống dưới đáy hồ, có khứu giác nhạy bén trước những hương vị đặc trưng.
六王子
| Tên gốc | 六王子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong nhóm người thổ dân tấn công lãnh địa của Lạc Vũ. Hắn là người chỉ huy, sử dụng kiếm và có khí chất quý tộc hơn những người còn lại.
黑蛇
| Tên gốc | 黑蛇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ cung thủ thuộc bộ lạc thổ dân, có kỹ năng bắn cung ổn định, được Lục Vương Tử bảo vệ.
铁矛手
| Tên gốc | 铁矛手 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên trong nhóm thổ dân tấn công lãnh địa của Lạc Vũ. Hắn chuyên sử dụng trường mâu làm vũ khí chính.
大公牛
| Tên gốc | 大公牛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Gia súc của Lạc Vũ, hỗ trợ kéo dây thừng để khống chế yêu thú.
母牛
| Tên gốc | 母牛 |
|---|
Gia súc của Lạc Vũ, hỗ trợ kéo dây thừng để khống chế yêu thú.
方雨薇
| Tên gốc | 方雨薇 |
|---|
Một người chơi khác trong cùng cộng đồng, thường xuyên trao đổi thông tin và tương tác với Lạc Vũ thông qua hệ thống trò chuyện.
血狼族男子
| Tên gốc | 血狼族男子 |
|---|
Một chiến binh thuộc tộc Huyết Lang, đối thủ bị Lạc Vũ đánh bại trong đấu trường.
玄丘兽娘
| Tên gốc | 玄丘兽娘 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ tộc thú với đặc điểm của loài cáo, sở hữu trí tuệ cao, có khả năng tìm kiếm kho báu và sử dụng ná cao su cực tốt.
兽娘
| Tên gốc | 兽娘 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ thuộc thú tộc, nhanh nhẹn, linh hoạt và luôn muốn kề sát bảo vệ cũng như chiến đấu cùng chủ nhân.
斯卡萨部落首领
| Tên gốc | 斯卡萨部落首领 |
|---|
Thủ lĩnh của bộ lạc Skasa, một kẻ tham lam, hám lợi và dễ bị Lạc Vũ lừa gạt trong các thương vụ giao dịch.
小空
| Tên gốc | 小空 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên mới đặt cho Huyền Khâu Thú Nương, một sinh vật có trí tuệ cao, dễ thương, có khả năng thực hiện nhiều loại lao động cơ bản và có thể thăng cấp kỹ năng.
诺伊卡
| Tên gốc | 诺伊卡 |
|---|
Thành viên tộc Sói, đang đăng tin tìm kiếm sự hỗ trợ từ lính đánh thuê cùng chủng tộc để vượt qua đợt tấn công cuối tháng.
铁螳螂
| Tên gốc | 铁螳螂 |
|---|
Một người chơi khác đang đối mặt với sự tấn công của bộ tộc, sở hữu kỹ năng chiến đấu liên quan đến tốc độ.
部落酋长
| Tên gốc | 部落酋长 |
|---|
Thủ lĩnh của nhóm thổ dân đang tấn công căn cứ của Lạc Vũ. Y cưỡi một con lợn rừng lớn, mặc áo choàng bạc, có thái độ kiêu ngạo và đầy sát ý.
壮汉男子
| Tên gốc | 壮汉男子 |
|---|
Một chiến binh thuộc bộ tộc, thuộc phe tấn công, có thể hình vạm vỡ và cưỡi lợn rừng, đã tử thương do rơi vào bẫy.
女性弓箭手
| Tên gốc | 女性弓箭手 |
|---|
Một thành viên trong đội quân thổ dân, bị Thạch Giáp Quy tấn công và bị bắt giữ đưa vào căn cứ của Lạc Vũ.
酋长
| Tên gốc | 酋长 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lãnh đạo của bộ lạc Skasa, kẻ nuôi mối thù sâu đậm với Lạc Vũ và không từ thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ.
黄蜂
| Tên gốc | 黄蜂 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ chiến binh của bộ lạc Skasa, có khả năng điều khiển bầy ong bắp cày để tấn công kẻ thù, bị Lạc Vũ đánh bại.
公牛
| Tên gốc | 公牛 |
|---|
Vật nuôi trong căn cứ của Lạc Vũ, đôi khi tỏ ra chậm chạp và vụng về.
壮汉
| Tên gốc | 壮汉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cận vệ trung thành của Tù Trưởng bộ lạc Skasa. Hắn dũng mãnh, bất chấp tính mạng để ép sát đối thủ trong phạm vi tấn công cho chủ nhân. Đã tử trận dưới tay Lạc Vũ.
鳍老三
| Tên gốc | 鳍老三 |
|---|
Một người tham gia thử thách, được xác nhận đã tử nạn sau khi木屋 (Mộc Ốc) của hắn bị thú dữ phá hủy.
斯卡萨部落公主
| Tên gốc | 斯卡萨部落公主 |
|---|
Công chúa của bộ lạc Skasa, người sở hữu kỹ năng nấu nướng thượng thừa có thể tạo ra các hiệu ứng bổ trợ đặc biệt thông qua món ăn.
夜蝶女妖
| Tên gốc | 夜蝶女妖 |
|---|
Một người phụ nữ xinh đẹp, mang vẻ đẹp yêu mị với đôi cánh đen sau lưng. Nàng ta là kẻ chủ mưu điều khiển các đoàn nô binh tấn công căn cứ để cướp đoạt vật phẩm quý hiếm.
夜蝶
| Tên gốc | 夜蝶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ tử thuộc thế lực bản địa, sở hữu khả năng bay và giải phóng phấn hoa để thao túng tinh thần đối thủ.
Lạc Vũ: Nhân vật chính, một người bình thường xuyên không đến thế giới mới. Y sở hữu tính cách điềm tĩnh, quyết đoán và khả năng thích nghi cao.
Truyện có 54 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Sốc! Bắt Đầu Một Mảnh, Bạo Kích Xuất Kỳ Tích bao gồm: Khu Vực 9527, Đấu Trường Ảo, Tử Sắc Sơn Mạch, Đấu Trường.