Diệp Chu Hồng
叶舟鸿
| Tên gốc | 叶舟鸿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam chính của câu chuyện, học sinh mới vào cấp ba của trường Trung học Ngoại ngữ Sở Đình, tính cách có phần hướng nội và hay ngại ngùng.
叶舟鸿
| Tên gốc | 叶舟鸿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam chính của câu chuyện, học sinh mới vào cấp ba của trường Trung học Ngoại ngữ Sở Đình, tính cách có phần hướng nội và hay ngại ngùng.
沈国平
| Tên gốc | 沈国平 |
|---|
Giáo viên chủ nhiệm lớp trọng điểm khối 1 của trường Trung học Ngoại ngữ Sở Đình, tính cách nghiêm khắc.
许清言
| Tên gốc | 许清言 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh năng động, ngồi gần Diệp Chu Hồng, tính cách cởi mở và thích ăn vặt.
周稚瑜
| Tên gốc | 周稚瑜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh đứng đầu lớp 4 khối 1 trường Trung học Ngoại ngữ Sở Đình, sở hữu dung mạo xinh đẹp, tính cách thanh lạnh và khí chất xa cách.
林静雪
| Tên gốc | 林静雪 |
|---|
Bạn thân của Hứa Thanh Ngôn, nữ sinh đeo kính có tính cách khá nội tâm và thẹn thùng.
陈浩
| Tên gốc | 陈浩 |
|---|
Nam sinh cao ráo, đeo kính gọng vàng, ăn nói khéo léo và có tố chất làm lớp trưởng.
汤昊
| Tên gốc | 汤昊 |
|---|
Bạn cùng phòng 311 của Diệp Chu Hồng, gầy và có sở thích chơi game trên điện thoại.
江屿
| Tên gốc | 江屿 |
|---|
Bạn cùng phòng 311 của Diệp Chu Hồng, có tính cách năng động và thích hóng chuyện.
张远
| Tên gốc | 张远 |
|---|
Bạn cùng phòng 311 của Diệp Chu Hồng, có vóc dáng hơi mập và thích đọc tiểu thuyết.
胡伟
| Tên gốc | 胡伟 |
|---|
Giám thị ký túc xá có giọng nói hào sảng.
刘诗洋
| Tên gốc | 刘诗洋 |
|---|
Ủy viên thể dục của lớp.
苏清月
| Tên gốc | 苏清月 |
|---|
Ủy viên văn nghệ của lớp.
李峰
| Tên gốc | 李峰 |
|---|
Giáo viên môn toán lớn tuổi, tính cách nghiêm túc khi giảng bài.
陈帆
| Tên gốc | 陈帆 |
|---|
Giáo viên địa lý trẻ tuổi với phong cách giảng dạy hài hước.
柯远
| Tên gốc | 柯远 |
|---|
Giáo viên ngữ văn lạc quan, hòa đồng với học sinh.
陈舒月
| Tên gốc | 陈舒月 |
|---|
Học sinh lớp trên, đồng thời là hội trưởng câu lạc bộ Nhạc nhẹ.
王梓航
| Tên gốc | 王梓航 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh cùng lớp được mệnh danh là máy học, có tính cách chăm chỉ và tập trung cao độ vào việc học.
苏瑶
| Tên gốc | 苏瑶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Chu Trí Du, là một phụ nữ trung niên ăn mặc theo phong cách công sở.
刘丹
| Tên gốc | 刘丹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên môn vật lý lớn tuổi, mặc áo Polo cũ, tính cách có vẻ hiền lành nhưng phong cách ra đề rất nghiêm khắc.
张兰
| Tên gốc | 张兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Diệp Chu Hồng và叶梓涵, có tư tưởng trọng nam khinh nữ, đối xử nghiêm khắc với con trai và nuông chiều con gái.
叶梓涵
| Tên gốc | 叶梓涵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Diệp Chu Hồng, được mẹ nuông chiều và có tính cách vô tư, thích xem TV và chơi điện thoại.
叶建国
| Tên gốc | 叶建国 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bố của Diệp Chu Hồng, là một người đàn ông trung niên trầm tính và luôn mang vẻ mệt mỏi.
高静
| Tên gốc | 高静 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ nhiệm khối khoảng ba mươi lăm tuổi, tính cách nghiêm khắc, đeo kính gọng đen và mặc đồ công sở, đảm nhận vai trò giám thị coi thi.
张楼屿
| Tên gốc | 张楼屿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên thể dục phụ trách lớp, thổi còi tập trung học sinh nhóm cầu lông.
王子航
| Tên gốc | 王子航 |
|---|
Nam sinh lớp 4 đạt thứ hạng cao trong kỳ thi.
谢依帆
| Tên gốc | 谢依帆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên câu lạc bộ Nhạc nhẹ, đảm nhận vị trí keyboard và có sở thích ăn vặt.
裴诗云
| Tên gốc | 裴诗云 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên câu lạc bộ Nhạc nhẹ, đảm nhận vị trí bass với tính cách dịu dàng, chậm rãi.
沈老师
| Tên gốc | 沈老师 |
|---|
Giáo viên chủ nhiệm lớp của Diệp Chu Hồng, là người rất coi trọng các học sinh có năng lực.
苏棉棉
| Tên gốc | 苏棉棉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh lớp 4 khối 1 trường Trung học Ngoại ngữ Sở Đình, đạt 90 điểm môn toán trong bài kiểm tra.
汪知雨
| Tên gốc | 汪知雨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh lớp 4 khối 1, giữ chức vụ课代表 môn Ngữ văn của lớp, tính cách nhút nhát và da mặt mỏng.
赵梓琪
| Tên gốc | 赵梓琪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh trong lớp 4 khối 1, khá chú trọng đến vẻ bề ngoài và cách ăn mặc, có trang điểm nhẹ theo phong cách Hàn Quốc.
肖楚南
| Tên gốc | 肖楚南 |
|---|
Một nhân vật được nhắc đến trong suy nghĩ của Diệp Chu Hồng khi ví von bản thân.
孙浩然
| Tên gốc | 孙浩然 |
|---|
Nam sinh học sinh trường, bạn của nhóm Giang屿, rất thích hóng chuyện.
萧真
| Tên gốc | 萧真 |
|---|
Nam sinh học sinh trường, tham gia nhóm bạn ghé thăm phòng Diệp Chu Hồng.
林野
| Tên gốc | 林野 |
|---|
Giáo viên tiếng Nhật trẻ tuổi, ăn mặc phóng khoáng và có phong cách giảng dạy thoải mái.
郑琴
| Tên gốc | 郑琴 |
|---|
Giáo viên môn Tiếng Anh của lớp.
苏瑾
| Tên gốc | 苏瑾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên môn Chính trị trẻ trung, xinh đẹp, sở hữu giọng nói dịu dàng nhưng có khả năng gây buồn ngủ trong giờ học.
静雪
| Tên gốc | 静雪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn thân của Hứa Thanh Ngôn, người có ảnh hưởng lớn đến tính cách dịu dàng của cô ấy.
张潮
| Tên gốc | 张潮 |
|---|
Tác giả thời nhà Thanh được nhắc đến trong bài giảng ngữ văn qua tác phẩm Ngu Sơ Tân Chí.
胡兴国
| Tên gốc | 胡兴国 |
|---|
Giáo viên hoặc giám thị trong trường, thường được nhắc đến cùng với giám thị Cao Tĩnh.
周承远
| Tên gốc | 周承远 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bố của Chu Trí Du, là người nghiêm khắc, chú trọng việc học tập của con gái và thỉnh thoảng xảy ra tranh cãi với vợ.
顾景行
| Tên gốc | 顾景行 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh mặc đồng phục trường Phụ thuộc Sư phạm Sở Đình, là bạn cũ của Chu Trí Du.
林嘉禾
| Tên gốc | 林嘉禾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh đi cùng Cố景行, quen biết Chu Trí Du từ trước.
夏乐瑶
| Tên gốc | 夏乐瑶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh học lớp 1, tính cách cởi mở, hướng ngoại và có thành tích tốt ở các môn xã hội.
杨述白
| Tên gốc | 杨述白 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên hướng dẫn, người tổ chức trò chơi phá băng trong lớp học.
唐嘉树
| Tên gốc | 唐嘉树 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh ngồi ở hàng ghế phía trước, tham gia trò chơi trong lớp.
陆言
| Tên gốc | 陆言 |
|---|
Học sinh tham gia trò chơi trong lớp, đặt câu hỏi về luật chơi.
Diệp Chu Hồng: Nam chính của câu chuyện, học sinh mới vào cấp ba của trường Trung học Ngoại ngữ Sở Đình, tính cách có phần hướng nội và hay ngại ngùng.
Truyện có 47 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Thầm Mến, Là Một Trận Tự Ti Mặc Kịch bao gồm: Thành phố Sở Đình, Trường Trung học Ngoại ngữ Sở Đình, Khu ký túc xá nữ, Phòng 311 tòa 8.