Tô Tri Triển
苏知阮
| Tên gốc | 苏知阮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cung nữ quét dọn ngự tiền, tính cách ôn hòa, thích ứng cực tốt với mọi hoàn cảnh, sở hữu dung mạo xinh đẹp động lòng người.
好孕快穿:娇软女主在位面被团宠
← Quay về trang truyện苏知阮
| Tên gốc | 苏知阮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cung nữ quét dọn ngự tiền, tính cách ôn hòa, thích ứng cực tốt với mọi hoàn cảnh, sở hữu dung mạo xinh đẹp động lòng người.
贵妃
| Tên gốc | 贵妃 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phi tần đắc sủng trong hậu cung, tính tình hẹp hòi, hay đố kỵ và chèn ép những người có dung mạo đẹp hơn mình.
王贵人
| Tên gốc | 王贵人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phi tần trong hậu cung, là cháu gái của một vị võ tướng, tính cách thẳng thắn, bộc trực.
宋贵人
| Tên gốc | 宋贵人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phi tần trong hậu cung, tỏ ra hiểu biết về tình hình và các mối quan hệ phức tạp nơi thâm cung.
沈祁
| Tên gốc | 沈祁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đương kim hoàng đế, dung mạo tuấn mỹ, khí chất trưởng thành uy nghiêm.
小福子
| Tên gốc | 小福子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thái giám tổng quản bên cạnh hoàng đế,心思 lanh lợi, am hiểu thánh ý.
太后
| Tên gốc | 太后 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẫu thân của hoàng đế, luôn lo lắng về vẫn đề nối dõi tông đường và子嗣 của hoàng đế.
苏知芮
| Tên gốc | 苏知芮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cung nữ ngự tiền, nguyên là người hiện đại xuyên không, tính cách cẩn trọng, biết cách bảo vệ bản thân.
紫玉
| Tên gốc | 紫玉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cung nữ hầu hạ bên cạnh Tô Tri芮, tính cách ngây thơ, lanh lợi.
苏知嫣
| Tên gốc | 苏知嫣 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cung nữ dịu dàng, xinh đẹp có xuất thân từ gia đình tri huyện sa sút, sau khi nhập cung thì được Thẩm Kỳ sủng ái đặc biệt.
端王
| Tên gốc | 端王 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hoàng thân quốc thích, luôn bất mãn với việc Thẩm Kỳ đăng cơ, tính cách kiêu ngạo, lỗ mãng khi say rượu.
淑妃
| Tên gốc | 淑妃 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phi tần trong hậu宫, có quan hệ thân thiết với Quý Phi, tài năng thổi sáo xuất chúng.
苏父
| Tên gốc | 苏父 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phụ thân của Tô Tri阮, người cẩn trọng và có chí hướng làm quan, từng bị gia đình huyện lệnh ức hiếp nhưng sau đó được phong quan chức trong triều.
苏母
| Tên gốc | 苏母 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẫu thân của Tô Tri阮, người phụ nữ hiền lành, luôn lo lắng và chịu đựng cùng chồng trong cảnh nghèo khó và bị ức hiếp.
县令庶子
| Tên gốc | 县令庶子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai thứ ngang ngược, hống hách và vô lễ của huyện lệnh, kẻ từng có ý đồ xấu với Tô Tri阮 và nhiều lần ức hiếp gia đình nàng.
县令
| Tên gốc | 县令 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của huyện lệnh thứ tử, kẻ vì sợ hãi thế lực của Tô gia sau khi Tô Tri阮 được phong phi đã lập tức trừng trị con trai và nịnh nọt Tô phụ.
知府
| Tên gốc | 知府 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quan tri phủ có tầm nhìn và sự nhạy bén chính trị, người trực tiếp đến tuyên chỉ và tận tình giúp đỡ Tô gia để lấy lòng.
小翠
| Tên gốc | 小翠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cung nữ hầu hạ bên cạnh Tô Tri Ruyễn.
暖青
| Tên gốc | 暖青 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cung nữ hầu hạ bên cạnh Tô Tri Ruyễn.
沈行知
| Tên gốc | 沈行知 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiểu thái tử mới sinh, con trai của Thẩm Kỳ và Tô Tri Triển, ngoan ngoãn và kháu khỉnh.
沈行书
| Tên gốc | 沈行书 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhị hoàng tử trầm tĩnh, do tự tay Tô Tri Triển cho bốc thăm chọn tên.
沈行棋
| Tên gốc | 沈行棋 |
|---|
Tam hoàng tử hiếu động, con trai của Thẩm Kỳ và Tô Tri Triển.
沈行端
| Tên gốc | 沈行端 |
|---|
Tứ hoàng tử ngoan ngoãn, được Thái hậu đặt tên.
梅贵人
| Tên gốc | 梅贵人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phế quý nhân nay là Mai Quý nhân, tâm địa độc ác, luôn tìm cách hãm hại hoàng hậu và các hoàng tử để trả thù.
梅氏
| Tên gốc | 梅氏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiền quý phi, do mưu hại người khác nên đã bị ban chết bằng乱棍 và vứt thây ở bãi tha ma.
沈行商
| Tên gốc | 沈行商 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Ngũ hoàng tử, con trai của Thẩm Kỳ và Tô Tri Triển.
沈行禾
| Tên gốc | 沈行禾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lục hoàng tử, con trai của Thẩm Kỳ và Tô Tri Triển.
沈星月
| Tên gốc | 沈星月 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiểu công chúa được sinh ra muộn màng, là hòn ngọc trên tay của Thẩm Kỳ và Tô Tri Triển.
陆裴景
| Tên gốc | 陆裴景 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiên đạo của thế giới hiện đại, một người đàn ông quyền lực ngồi xe lăn với khí chất uy nghiêm và phong thái lười nhác.
张姐
| Tên gốc | 张姐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên làm việc tại khách sạn, tính cách nhiệt tình, hay giúp đỡ và rất quý mến Tô Tri Triển.
陆芒
| Tên gốc | 陆芒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con riêng nhà họ Lục, kẻ tiểu nhân hay giễu cợt người khác và luôn nhòm ngó vị trí thừa kế.
苏梅香
| Tên gốc | 苏梅香 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bà ngoại của Tô Tri Triển, một người phụ nữ nhân hậu, tần tảo nuôi cháu gái từ nhỏ và hiện đang điều trị bệnh tại bệnh viện tư nhân cao cấp.
顾白茶
| Tên gốc | 顾白茶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhị小姐 của Cố gia, người luôn tìm cách tiếp cận và theo đuổi Lục裴景.
陆HạcCảnh
| Tên gốc | 陆HạcCảnh |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam chính, người có thế lực và gia thế, có quan hệ hợp đồng với Tô Tri Yểm.
季承昭
| Tên gốc | 季承昭 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Trương tỷ, người vừa nhận được học bổng.
秘书
| Tên gốc | 秘书 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cận thần đắc lực của Lục裴景, người luôn sát cánh và quan sát chủ nhân của mình.
外婆
| Tên gốc | 外婆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người thân duy nhất của Tô Tri Triển, một người lớn tuổi hết lòng yêu thương và bảo vệ cháu gái.
陆冥
| Tên gốc | 陆冥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai tư sinh của nhà họ Lục, kẻ luôn mang lòng ghen ghét và tìm cách hãm hại, kéo Lục裴景 xuống đài.
老爷子
| Tên gốc | 老爷子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đứng đầu nhà họ Lục, nhân vật quyền uy luôn thúc ép con cháu chuyện gia đình.
陆老爷子
| Tên gốc | 陆老爷子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đứng đầu nhà họ Lục, nhân vật quyền uy luôn thúc ép con cháu chuyện gia đình, nay vô cùng vui mừng khi biết Tô Tri Triển mang thai.
管家
| Tên gốc | 管家 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người quản sự trong trang viên nhà họ Lục.
张妈
| Tên gốc | 张妈 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người giúp việc tận tụy trong nhà họ Lục, người chuẩn bị các món ăn bổ dưỡng cho Tô Tri Triển.
陆严
| Tên gốc | 陆严 |
|---|
Anh trai của Lục Minh, người cùng tham gia vào các quyết định và hành vi chống lại Lục Bùi Cảnh.
明珠
| Tên gốc | 明珠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong ba đứa trẻ sơ sinh của Tô Tri Triển và Lục裴景.
清元
| Tên gốc | 清元 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong ba đứa trẻ sơ sinh của Tô Tri Triển và Lục裴景.
清和
| Tên gốc | 清和 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong ba đứa trẻ sơ sinh của Tô Tri Triển và Lục裴景.
苏知茉
| Tên gốc | 苏知茉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người phụ nữ có dáng người mảnh khảnh, tính cách kiên cường, từng có quan hệ tình cảm và có con chung với Lục Hạc Cảnh nhưng nay đã giải trừ hôn ước.
招娣
| Tên gốc | 招娣 |
|---|
Tên cũ của nguyên chủ, sống trong một gia đình nghèo khó, có mẹ yếu đuối cùng em trai em gái nhỏ tuổi.
李建华
| Tên gốc | 李建华 |
|---|
Thanh niên trí thức xuống乡, kẻ từng phụ bạc và hùa theo người khác hãm hại nguyên chủ.
苏彩华
| Tên gốc | 苏彩华 |
|---|
Con gái của quả phụ, kẻ mang lòng đố kỵ và là thủ phạm hãm hại nguyên chủ.
Tô Tri Triển: Cung nữ quét dọn ngự tiền, tính cách ôn hòa, thích ứng cực tốt với mọi hoàn cảnh, sở hữu dung mạo xinh đẹp động lòng người.
Truyện có 89 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Tốt Mang Thai Xuyên Nhanh: Kiều Nhuyễn Nữ Chính Tại Vị Diện Bị Đoàn Sủng bao gồm: Ngự Thư Phòng, Trữ Tú Cung, Tử Thần Điện, Tử Tường điện.