Lâm Thiển Ngữ
林浅语
| Tên gốc | 林浅语 |
|---|
Một nam sinh trung học chuẩn bị bước vào lớp 12, vô tình xuyên không đến một thế giới song song nơi ngự thú là chủ đạo sau khi đi vệ sinh.
林浅语
| Tên gốc | 林浅语 |
|---|
Một nam sinh trung học chuẩn bị bước vào lớp 12, vô tình xuyên không đến một thế giới song song nơi ngự thú là chủ đạo sau khi đi vệ sinh.
胡柳
| Tên gốc | 胡柳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn thân của Lâm Thiển Ngữ, học sinh hệ Ngự Thú, tính cách vô tư và có phần ồn ào.
林爸
| Tên gốc | 林爸 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Lâm Thiển Ngữ, người hỗ trợ và đi cùng hắn đến Dục Thú Ốc để chọn mua ngự thú.
涂龟
| Tên gốc | 涂龟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một loại linh thú có vẻ ngoài khi còn nhỏ trông không mấy bắt mắt, được Lâm Thiển Ngữ ký kết khế ước, vốn có tính cách lười biếng.
小岩牛
| Tên gốc | 小岩牛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Linh thú của Hồ Liễu, sở hữu nguồn năng lượng dồi dào, thường xuyên vận động không ngừng nghỉ khiến chủ nhân vô cùng mệt mỏi.
青羽鹰
| Tên gốc | 青羽鹰 |
|---|
Linh thú cấp Hiếm bậc cao của giáo viên thực chiến, sở hữu ngoại hình oai vệ và khả năng uy hiếp mạnh mẽ khiến các linh thú khác phải phục tùng.
实战课老师
| Tên gốc | 实战课老师 |
|---|
Người hướng dẫn môn thực chiến, đang nghiêm khắc rèn luyện học viên và công bố thông tin về sự thay đổi quan trọng trong kỳ thi cao khảo năm nay.
校医
| Tên gốc | 校医 |
|---|
Nhân viên y tế tại trường học, sở hữu linh thú trị liệu giúp hồi phục thể lực cho linh thú của học sinh.
蒲英精灵
| Tên gốc | 蒲英精灵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Linh thú hệ chữa trị của Giám định Y sư, có khả năng phục hồi thể lực cho các loại linh thú khác sau khi huấn luyện.
龟龟
| Tên gốc | 龟龟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Linh thú hệ nước của Lâm Thiển Ngữ. Có tiềm năng cao, thiên phú hài hước và rất ham ăn ngon. Sau quá trình rèn luyện, nó đã làm chủ được Trạp Dẫm và khả năng tích lũy Hóa Cứng, đồng thời tăng cấp bậc sức mạnh.
刀耳兔
| Tên gốc | 刀耳兔 |
|---|
Một linh thú hệ Thổ với đôi tai dài sắc bén như lưỡi đao, sở hữu khả năng cận chiến. Đạt Sơ Khởi cảnh ngũ giai, phẩm chất hiếm cấp thấp.
御兽医生
| Tên gốc | 御兽医生 |
|---|
Bác sĩ tại trung tâm Ngự Thú, bề ngoài nho nhã tri thức nhưng sở hữu linh thú mang thiên hướng chiến đấu khó chịu, chuyên dùng các hiệu ứng tiêu cực để bào mòn đối thủ.
无忧草
| Tên gốc | 无忧草 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Linh thú hệ Mộc của Ngự Thú Y Sĩ, cấp bậc Hóa Cảnh tam giai, phẩm chất Hiếm cao đẳng. Nó sở hữu bộ kỹ năng đa dạng từ hồi phục đến gây trạng thái tiêu cực như Thôi Miên, Ký Sinh và Độc Dịch.
迷糊猪
| Tên gốc | 迷糊猪 |
|---|
Linh thú của đối thủ tại vòng Tứ kết, cấp bậc Sơ Khởi cảnh lục giai, bị Quy Quy đánh bại nhanh chóng.
砂岩蜥
| Tên gốc | 砂岩蜥 |
|---|
Linh thú hệ Thổ, cấp bậc Sơ Khởi cảnh thất giai. Sở hữu tốc độ vượt trội và kỹ năng đào tẩu, nhưng cuối cùng bị Quy Quy khắc chế và đánh bại trong trận bán kết.
火之精灵
| Tên gốc | 火之精灵 |
|---|
Linh thú hệ Hỏa, cấp bậc Sơ Khởi cảnh bát giai, phẩm chất Tinh Anh hạ đẳng. Là đối thủ cuối cùng tại vòng chung kết, có khả năng gây áp lực hỏa lực tầm xa mạnh mẽ.
周厦煌
| Tên gốc | 周厦煌 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh trường Trung học Chính Hưng, đối thủ của Lâm Thiển Ngữ trong trận chung kết giải Ngự Thú Tân Sinh lần thứ nhất tại Thanh Phong Thị.
于经理
| Tên gốc | 于经理 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người quản lý cơ sở nuôi dưỡng linh thú, một người có kinh nghiệm dày dạn, luôn quan sát kỹ lưỡng các trận đấu để đánh giá tiềm năng của các ngự thú sư trẻ tuổi.
班主任
| Tên gốc | 班主任 |
|---|
Người chịu trách nhiệm quản lý học sinh, hướng dẫn những chi tiết bổ sung về môi trường thi cử và giải tỏa tâm lý cho học sinh trước kỳ kiểm tra.
周排长
| Tên gốc | 周排长 |
|---|
Sĩ quan thuộc Đệ Ngũ Ngự Thú Binh Đoàn, sở hữu khí chất uy nghiêm, chịu trách nhiệm công bố quy tắc và giám sát quá trình khảo hạch của học sinh.
青草菇
| Tên gốc | 青草菇 |
|---|
Linh thú hệ Mộc, đối thủ trong kỳ khảo sát. Có khả năng tấn công tầm xa bằng hạt giống nhưng phản ứng chậm, dễ bị khắc chế khi bị áp sát.
黄会员
| Tên gốc | 黄会员 |
|---|
Thành viên của Hiệp hội Ngự thú, đóng vai trò giám khảo và quan sát viên cho kỳ khảo sát. Người từng chứng kiến Lâm Thiển Ngữ đoạt giải quán quân trong cuộc thi tại cơ sở nuôi dưỡng.
竹青蛇
| Tên gốc | 竹青蛇 |
|---|
Linh thú hoang dã cấp Sơ cấp cảnh thất giai. Tính cách hung hãn, sở hữu khả năng ẩn nấp và công kích bất ngờ trong môi trường rừng rậm.
黄雨
| Tên gốc | 黄雨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giám khảo hoặc người quan sát kỳ thi, đánh giá cao tiềm năng chiến đấu của Lâm Thiển Ngữ.
周元青
| Tên gốc | 周元青 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan hoặc nhân sự cấp cao thuộc Đệ Ngũ Ngự Thú Binh Đoàn, có ý định chiêu mộ Lâm Thiển Ngữ nhập ngũ.
齐德华
| Tên gốc | 齐德华 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên môn thực chiến tại Trường Trung học Số 3.
多石岩
| Tên gốc | 多石岩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Linh thú hoang dã hệ Đất, cấp bậc Sơ cấp cảnh mười tầng, phẩm chất Phổ thông cao cấp. Có khả năng tự phán đoán chiến đấu.
花岩蛇
| Tên gốc | 花岩蛇 |
|---|
Linh thú hoang dã hệ Đất, có thói quen ẩn nấp dưới lòng đất để tấn công bất ngờ.
白羽青鹰
| Tên gốc | 白羽青鹰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Linh thú phi hành của Hoàng Vũ, có tốc độ nhanh, được dùng để di chuyển cơ động trong các tình huống khẩn cấp.
多岩石
| Tên gốc | 多岩石 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một linh thú hệ đá, đối thủ đã cùng Quy Quy chiến đấu đến mức đồng quy vu tận trong kỳ thi khảo sát.
老班
| Tên gốc | 老班 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên chủ nhiệm của Lâm Thiển Ngữ. Hắn là người tận tâm, luôn ưu ái những học sinh xuất sắc và dùng uy tín của mình để thuyết phục hiệu trưởng cấp thêm phúc lợi cho học trò.
校长
| Tên gốc | 校长 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người quản lý cao nhất của trường, nắm giữ quyền quyết định cuối cùng đối với các chính sách khen thưởng và hỗ trợ học sinh.
巨石岩象
| Tên gốc | 巨石岩象 |
|---|
Linh thú hệ Đất của Chu Nguyên Thanh, cấp Hiếm bậc cao, sở hữu hình thể khổng lồ như đúc từ đá tảng, có uy áp khiến các linh thú khác run sợ.
隆石岩牛
| Tên gốc | 隆石岩牛 |
|---|
Linh thú hệ Đất cấp Hiếm bậc cao của Chu Nguyên Thanh, có tu vi Hóa Cảnh tam giai, hình thể đồ sộ, được dùng trong bài thị phạm chiến đấu.
林妈
| Tên gốc | 林妈 |
|---|
Mẹ của Lâm Thiển Ngữ, người quan tâm đến việc vệ sinh cá nhân và sinh hoạt của con trai.
刘叔叔
| Tên gốc | 刘叔叔 |
|---|
Người quen của gia đình, từng tham gia kỳ thi sát hạch thực hành nuôi dưỡng thú mười lần nhưng đều thất bại.
血狼犬
| Tên gốc | 血狼犬 |
|---|
Một loại linh thú quý hiếm có đặc tính kết hợp giữa sói và chó săn, từng là mục tiêu cân nhắc làm linh thú khế ước của Lâm Thiển Ngữ, nay xuất hiện làm đối tượng trong bài thi thực hành.
主评审官
| Tên gốc | 主评审官 |
|---|
Người đứng đầu hội đồng xét duyệt, có kinh nghiệm lão luyện và thái độ công tâm, trân trọng những thí sinh có năng lực quan sát tốt.
考官
| Tên gốc | 考官 |
|---|
Nhân viên hỗ trợ kỳ thi, chịu trách nhiệm lưu giữ và công bố bảng điểm cho các thí sinh.
程昏
| Tên gốc | 程昏 |
|---|
Thí sinh tham gia kỳ thi ngự thú sư, đạt kết quả 96 điểm.
杜雨风
| Tên gốc | 杜雨风 |
|---|
Thí sinh tham gia kỳ thi ngự thú sư, đạt kết quả 93 điểm.
方鑫林
| Tên gốc | 方鑫林 |
|---|
Thí sinh tham gia kỳ thi ngự thú sư, đạt kết quả 88 điểm.
石万言
| Tên gốc | 石万言 |
|---|
Thí sinh tham gia kỳ thi ngự thú sư, đạt kết quả 87 điểm.
白尹杰
| Tên gốc | 白尹杰 |
|---|
Thí sinh tham gia kỳ thi ngự thú sư, đạt kết quả 85 điểm.
归归
| Tên gốc | 归归 |
|---|
Thú cưng của Lâm Thiển Ngữ, một sinh vật có khả năng tiến hóa.
金老板
| Tên gốc | 金老板 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ tiệm nuôi dưỡng Kim Dương Quang tại Thanh Phong Thị. Là một nuôi dưỡng sư sơ cấp, mong muốn hợp tác với các tài năng trẻ để vực dậy cửa tiệm sau nhiều lần thi lên cấp trung cấp thất bại.
陈妈
| Tên gốc | 陈妈 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Lâm Thiển Ngữ, người có kinh nghiệm dày dặn trong chốn công sở, hỗ trợ hắn xem xét hợp đồng và đưa ra lời khuyên xác đáng về con đường sự nghiệp.
徐叔
| Tên gốc | 徐叔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người quen của Lâm Phụ, nhân viên tại ngân hàng, người hỗ trợ giải quyết thủ tục vay vốn cho Lâm Thiển Ngữ.
藤蔓蛇
| Tên gốc | 藤蔓蛇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Linh thú thứ hai của Lâm Thiển Ngữ. Có bản tính điềm tĩnh, thông minh, tính công kích cao nhưng biết nhìn thời thế. Ngoại hình màu xanh với bụng màu kem và vạch vàng sẫm trên lưng. Thích tắm nắng để quang hợp.
单斑虎
| Tên gốc | 单斑虎 |
|---|
Một linh thú hoang dã cấp Giác Tỉnh, bị Quy Quy tiêu diệt trong kỳ thi tháng, mang lại điểm số cao cho Lâm Thiển Ngữ.
Lâm Thiển Ngữ: Một nam sinh trung học chuẩn bị bước vào lớp 12, vô tình xuyên không đến một thế giới song song nơi ngự thú là chủ đạo sau khi đi vệ sinh.
Truyện có 178 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Tòng Khế Ước Ngự Thú Khai Thủy bao gồm: Nam Phàm Đại Học, Bệnh viện thành phố, Ngự Thú Khoa, Văn Khoa.