Trương Thúc Huệ
张淑惠
| Tên gốc | 张淑惠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh lực lượng ma cà rồng Thanh Đi甸 Trấn, có cánh lớn và năng lực chiến đấu mạnh mẽ.
张淑惠
| Tên gốc | 张淑惠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh lực lượng ma cà rồng Thanh Đi甸 Trấn, có cánh lớn và năng lực chiến đấu mạnh mẽ.
方涛
| Tên gốc | 方涛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, sử dụng bảo vật phong lôi thủy hỏa châu và thanh kiếm Lưu Sương.
前田桃
| Tên gốc | 前田桃 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ chiến binh trang bị giáp chiến khu và thiết bị công nghệ cao, người yêu của Phương Đào.
金步摇
| Tên gốc | 金步摇 |
|---|
Thành viên lực lượng hải quân, có tình cảm với Phương Đào.
多尔衮
| Tên gốc | 多尔衮 |
|---|
Nhiếp chính vương nhà Thanh.
招财
| Tên gốc | 招财 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng quân hải quân, bạn thân của Phương Đào, tính cách hào sảng và thích đùa.
李香君
| Tên gốc | 李香君 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong Tần Hoài bát diễm, người có tiết tháo kiên cường.
刘弘道
| Tên gốc | 刘弘道 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam nhân nghĩa khí, người mang tin tức và giúp đỡ Lý Hương Quân.
卞玉京
| Tên gốc | 卞玉京 |
|---|
Tần Hoài bát diễm, người tu tâm dưỡng tính, sau này bị Chiêu Tài theo đuổi.
寇白门
| Tên gốc | 寇白门 |
|---|
Tần Hoài bát diễm, người có tính cách quyết đoán, từng bị Chu Quốc Bật phản bội.
朱国弼
| Tên gốc | 朱国弼 |
|---|
Hèn nhát, từng bán đứng Khấu Bạch Môn để bảo toàn tài sản.
朝云
| Tên gốc | 朝云 |
|---|
Chỉ huy tuần dương舰, tài hoa nghệ thuật và cầm kỳ thi họa.
韩武
| Tên gốc | 韩武 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chỉ huy tuần dương艦, giỏi nắm bắt thời cơ chiến trận và thực hiện các đòn tập kích.
毛十三
| Tên gốc | 毛十三 |
|---|
Tướng lĩnh có năng lực nắm bắt chiến cơ được so sánh với Hàn Võ.
朱慈烺
| Tên gốc | 朱慈烺 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người quan sát chiến cục từ trên đài cao cùng Hoàng Khảo娥.
黄巧娥
| Tên gốc | 黄巧娥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quan sát trận chiến cùng Chu Từ Lãng trên đài cao.
方富贵
| Tên gốc | 方富贵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh sĩ tham gia chiến trận, nghi ngờ uy lực của hỏa tiễn pháo.
金清
| Tên gốc | 金清 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mưu sĩ am hiểu binh pháp, phân tích chiến thuật giả cường thị nhược cho Chu Từ Lãng.
胡飞雄
| Tên gốc | 胡飞雄 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh lục chiến đội, sử dụng khiên thép và chiến phủ trong trận chiến giáp lá cà.
萨卜尔
| Tên gốc | 萨卜尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chỉ huy kỵ binh doanh, dẫn quân tham gia chiến đấu giáp lá cà.
郑森
| Tên gốc | 郑森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh tham gia trận chiến trên biển, chỉ huy các chiến thuyền nhỏ và đội tàu hỏa công.
郑芝龙
| Tên gốc | 郑芝龙 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh thế lực họ Trịnh, quan sát trận chiến từ bên ngoài.
小旋儿
| Tên gốc | 小旋儿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuộc hạ bên cạnh Triều Vân, người nhắc nhở về mệnh lệnh tác chiến.
Trương Thúc Huệ: Thủ lĩnh lực lượng ma cà rồng Thanh Đi甸 Trấn, có cánh lớn và năng lực chiến đấu mạnh mẽ.
Truyện có 23 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Võ Hiệp: Ta Trở Thành Nhất Đại Trù Vương bao gồm: Thanh Đi甸 Trấn, Như皋 Thành, Thiên Tân, Đông Dẫn Đảo.