Kong
空
| Tên gốc | 空 |
|---|
Tam quân tổng soái của thế giới.
空
| Tên gốc | 空 |
|---|
Tam quân tổng soái của thế giới.
鹤
| Tên gốc | 鹤 |
|---|
Trung tướng hải quân, có mặt trên khán đài theo dõi trận đấu.
龙
| Tên gốc | 龙 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh quân cách mạng, cha của Luffy, người khiến thế giới phải dè chừng.
T骨
| Tên gốc | T骨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học viên tinh anh doanh hải quân.
baby-5
| Tên gốc | baby-5 |
|---|
Thiếu nữ phục vụ bên cạnh Lý Dật, chuyên đấm bóp và chăm sóc sinh hoạt hằng ngày cho hắn.
乔兹
| Tên gốc | 乔兹 |
|---|
Đội trưởng đội ba của băng hải tặc Râu Trắng, sở hữu năng lực trái ác ma hệ Paramecia giúp cơ thể hóa kim cương, người đã trực tiếp đỡ lấy nhát chém của Mắt Diều Hộc và sau đó nhổ cả tảng băng ném về phía đài xử tử.
乔巴
| Tên gốc | 乔巴 |
|---|
Thành viên băng Mũ Rơm, sử dụng hình thái cường hóa để tấn công lén từ phía sau Kim Sư Tử.
云雀
| Tên gốc | 云雀 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hải quân ưu tú thuộc tinh anh doanh, sở hữu kỹ năng sử dụng súng ống và bắn tỉa xuất sắc, đồng thời là con gái của Sakazuki.
修恩
| Tên gốc | 修恩 |
|---|
Tân binh hải quân sở hữu năng lực trái ác quỷ có khả năng làm rỉ sét mọi vật thể.
克比
| Tên gốc | 克比 |
|---|
Binh lính tạp vụ của hải quân, được tuyển chọn vào đội đặc nhiệm.
凯多
| Tên gốc | 凯多 |
|---|
Một trong tứ hoàng sở hữu lớp phòng thủ cực kỳ kiên cố.
凯撒
| Tên gốc | 凯撒 |
|---|
Tên khoa học gia tội phạm bị Luffy đánh bại tại viện nghiên cứu trong sự chứng kiến của thế giới ngầm.
加卡
| Tên gốc | 加卡 |
|---|
Trung thành với vương tộc Alabasta.
加计
| Tên gốc | 加计 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hải quân trung tướng, người luôn kiên trì theo đuổi và tỏ tình với Momousagi nhưng luôn bị từ chối phũ phàng.
卡库
| Tên gốc | 卡库 |
|---|
Thành viên CP9 sử dụng thành thạo lục thức kết hợp với năng lực trái ác quỷ.
卡普
| Tên gốc | 卡普 |
|---|
Hải quân cao cấp nổi danh với biệt hiệu thiết quyền.
史基
| Tên gốc | 史基 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại hải tặc lừng danh từ thời đại trước, nay đã mất đi đôi chân nhưng vẫn nuôi dã tâm trả thù và tuyên bố tiêu diệt Biển Đông.
基德
| Tên gốc | 基德 |
|---|
Hải tặc từng bị giam giữ tại Thúc Tiến Thành, mang lòng căm thù với lực lượng đặc nhiệm.
大妈
| Tên gốc | 大妈 |
|---|
Cường giả trẻ tuổi thời điểm Thần Chi Cốc, sở hữu sức mạnh chưa đạt đến đỉnh cao.
娜美
| Tên gốc | 娜美 |
|---|
Thiếu nữ tóc cam có tính cách tham tiền, có quan hệ thân thiết và mờ ám với Lý Dật.
孔雀
| Tên gốc | 孔雀 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hải quân ưu tú thuộc tinh anh doanh, là người sử dụng năng lực trái ác ma hệ Siêu Nhân mang tên Roi Roi, đồng thời là cháu gái của Tsuru.
山治
| Tên gốc | 山治 |
|---|
Đầu bếp của băng Mũ Rơm, người đã tung cước tấn công trực diện vào mặt Kim Sư Tử.
巴基
| Tên gốc | 巴基 |
|---|
Tên hải tặc vượt ngục từ Thúc Tiến Thành, kẻ tỏ ra vô cùng kinh hãi và chuẩn bị tinh thần trước sự ngông cuồng của Luffy Mũ Rơm.
战国
| Tên gốc | 战国 |
|---|
Thủy sư đô đốc hải quân, người đứng đầu nắm giữ quyền lực tối cao trong việc điều phối các đại tướng.
李逸
| Tên gốc | 李逸 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một tân binh hải quân mang thân phận người xuyên không, tính cách lười biếng, thích trộm nhìn nữ binh và có thiên phú cao trong thể thuật.
杰森
| Tên gốc | 杰森 |
|---|
Tướng lĩnh thuộc Vương quốc Garcia, huynh đệ của Jeno, sở hữu thực lực sánh ngang trung tướng bản bộ.
杰诺
| Tên gốc | 杰诺 |
|---|
Tướng lĩnh thuộc Vương quốc Garcia, người đã lĩnh hội hải quân lục thức và thức tỉnh vũ trang sắc bá khí.
桃兔
| Tên gốc | 桃兔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hải quân đại tướng hậu bổ, nữ đại tướng hậu bổ duy nhất, cực kỳ cưng chiều và chăm sóc Lý Dật như đệ đệ ruột.
泽法
| Tên gốc | 泽法 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu đại tướng hải quân, tổng giáo quan tân binh, sở hữu thể thuật cao cường và vũ trang sắc bá khí, danh hiệu hắc oản.
洛丹
| Tên gốc | 洛丹 |
|---|
Một ông lão sống trên đảo Quân Giám, người bảo vệ và chăm sóc con rồng thiên niên kỷ cùng cháu gái Apis.
王直
| Tên gốc | 王直 |
|---|
Kiếm sĩ thuộc băng hải tặc Rocks, theo đuổi trường phái kiếm thuật thiên về sức mạnh.
琵卡
| Tên gốc | 琵卡 |
|---|
Cán bộ của gia tộc Donquixote.
索隆
| Tên gốc | 索隆 |
|---|
Kiếm sĩ của băng Mũ Rơm, người đã tung ra chiêu thức Tam Đao Lưu tấn công Kim Sư Tử.
红发
| Tên gốc | 红发 |
|---|
Một trong tứ hoàng, người uống rượu tưởng nhớ khi thấy Kim Sư Tử vẫn mạng.
缇娜
| Tên gốc | 缇娜 |
|---|
Nữ binh hải quân sở hữu thân hình quyến rũ và đôi chân dài.
罗姆
| Tên gốc | 罗姆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tá hải quân phụ trách xử lý công vụ tại căn cứ Tây Hải.
罗宾
| Tên gốc | 罗宾 |
|---|
Nữ khảo cổ gia của băng Mũ Rơm, người bị thuật không gian của Law chia cắt cơ thể.
罗德
| Tên gốc | 罗德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai của Wardo, người khuyên nhủ hắn từ bỏ việc bắt cóc Thiên Long Nhân nhưng bất thành.
罗杰
| Tên gốc | 罗杰 |
|---|
Cựu hải tặc vương, bậc thầy sử dụng bá vương sắc bá khí trong giao chiến.
艾斯
| Tên gốc | 艾斯 |
|---|
Đội trưởng đội hai của băng hải tặc Râu Trắng, người sử dụng năng lực hệ Tự nhiên.
艾茵
| Tên gốc | 艾茵 |
|---|
Nữ binh hải quân trong khu huấn luyện.
茶豚
| Tên gốc | 茶豚 |
|---|
Hải quân đại tướng hậu bổ, nhận xét về sự tiến bộ của Lý Dật.
莫奈
| Tên gốc | 莫奈 |
|---|
Nữ nhân từng bị Tashigi đánh bại.
莱德
| Tên gốc | 莱德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hải tặc huyền thoại độc lai độc vãng, nay đã đạt được thỏa thuận hợp tác với Teach.
萨博
| Tên gốc | 萨博 |
|---|
Thành viên lực lượng quân cách mạng, tham gia vào trận chiến giải cứu.
萨坦
| Tên gốc | 萨坦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong Ngũ Lão Tinh, kẻ sở hữu năng lực ác quỷ hệ động vật hình thái huyễn thú thức tỉnh và bá vương sắc bá khí.
蒂奇
| Tên gốc | 蒂奇 |
|---|
Kẻ mang thân thể đặc biệt, được nhắc đến như một ví dụ về việc dung chứa nhiều năng lực.
蒙卡
| Tên gốc | 蒙卡 |
|---|
Đại tá hải quân tại Đông Hải, kẻ có tính cách tàn bạo.
薇薇
| Tên gốc | 薇薇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Công chúa của Alabasta, một thiếu nữ xinh đẹp sau khi trải qua nỗi đau mất cha đã trưởng thành và trở thành nữ vương.
藤虎
| Tên gốc | 藤虎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tướng mới của hải quân, là một người mù nhưng sở hữu见闻色 cực kỳ mạnh mẽ.
Kong: Tam quân tổng soái của thế giới.
Truyện có 169 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Vua Hải Tặc Chi Phong Lưu Đại Tướng (vô Danh) bao gồm: Biển Đông, Đài tế, Không Đảo, Tây Hải.