Tĩnh
| Tên gốc | |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái út của Triệu Đồng, xuất thân từ tông chủ nhà họ Triệu, trở thành chính thê của Lữ Vũ.
| Tên gốc | |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái út của Triệu Đồng, xuất thân từ tông chủ nhà họ Triệu, trở thành chính thê của Lữ Vũ.
凌
| Tên gốc | 凌 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Võ sĩ của gia tộc Lữ, người dẫn quân truy kích野人 vào sâu trong rừng.
卓
| Tên gốc | 卓 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Gia lão trung thành duy nhất hiện tại của nhà họ Lữ, tận tụy quản lý mọi công việc từ phân chia ruộng đất đến xây dựng.
原
| Tên gốc | 原 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một viên quan lại kiêm giám công quản lý nô lệ tại thành Hoắc, xuất thân từ một gia tộc sa sút, rất coi trọng lễ nghĩa và sự tôn trọng.
妏
| Tên gốc | 妏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhị tỷ của Hàn Khởi, là thê tử xuất thân từ đích nữ của nhà họ Hàn gả cho Lữ Vũ.
方
| Tên gốc | 方 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thợ thủ công dưới quyền gia tộc Lữ, nhận thấy Lữ Vũ là một lãnh chúa giàu có và rất coi trọng thợ thủ công.
晗
| Tên gốc | 晗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tứ tỷ của Ngụy Tương, là thê tử xuất thân từ đích nữ của nhà họ Ngụy gả cho Lữ Vũ.
林
| Tên gốc | 林 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Võ sĩ của gia tộc Lữ, có nhiệm vụ canh gác và bảo vệ trong quá trình Lữ Vũ tiến hành thử nghiệm luyện kim.
直
| Tên gốc | 直 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Võ sĩ của gia tộc Lữ, người thực hiện các mệnh lệnh chuẩn bị nguyên liệu như mỡ động vật cho các thí nghiệm của lãnh chúa.
石
| Tên gốc | 石 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người quản lý cửa hàng tại thành Lữ, là người nhanh nhạy và lập tức nhận ra giá trị từ những phát minh của Lữ Vũ.
说
| Tên gốc | 说 |
|---|
Hữu đại phu của nước Tấn, người đại diện cho quân Tần đến gặp quân Tấn để thương lượng việc chuộc người.
豪
| Tên gốc | 豪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một vị lại cấp thấp tại thành Hoắc, chuyên trách giới thiệu tình hình buôn bán nô lệ cho Lữ Vũ.
賏
| Tên gốc | 賏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một hiền sĩ trung niên đến từ vùng đất của họ Triệu, mang theo một đứa trẻ và xin đầu quân cho gia tộc Lữ.
赵
| Tên gốc | 赵 |
|---|
Chính thê của Lữ Vũ, xuất thân từ nhà họ Triệu, dẫn dắt các phu thê khác thực hiện nghi lễ nghênh đón phu chủ.
辛
| Tên gốc | 辛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người phụ nữ xuất thân từ chi nhánh phụ của nhà họ Triệu, là người đại diện thực sự được nhà họ Triệu cử đi làm thê thiếp gả sang nhà họ Lữ.
锉
| Tên gốc | 锉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một võ sĩ thuộc quyền sở hữu của gia tộc Lữ, có năng lực quan sát tinh tế và đánh giá cao tài năng chỉ huy quân đội của Lữ Vũ.
阴
| Tên gốc | 阴 |
|---|
Địa danh được chọn làm phong địa mới của gia tộc Lữ, với âm thành làm trung tâm.
青
| Tên gốc | 青 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Võ sĩ trung thành được Lữ武 đề bạt làm quan quân tư binh trong gia tộc, là người theo sát Lữ gia từ thời kỳ khó khăn.
刘邦
| Tên gốc | 刘邦 |
|---|
Nhân vật lịch sử xuất hiện trong suy nghĩ so sánh của Lữ Vũ về điển tích giết ngựa minh thề.
医缓
| Tên gốc | 医缓 |
|---|
Đứng đầu đoàn y tế Biển Thước từ nước Tần phái sang nước Tấn để chữa bệnh cho quốc quân.
卫睿
| Tên gốc | 卫睿 |
|---|
Gia thần của gia tộc Lữ, người đưa ra ý kiến dùng lửa để thiêu hủy thảm thực vật nhằm dọn dẹp khu vực canh tác.
原密
| Tên gốc | 原密 |
|---|
Một tiểu quý tộc có phong địa tại vùng Nguyên đầy rẫy người Địch, tính tình hay châm chọc và bất mãn với xung quanh.
史颗
| Tên gốc | 史颗 |
|---|
Đại夫 nước Tấn, người đã đến阵前挑战 nhưng thất bại và phải quay về trong sự xấu hổ.
吕武
| Tên gốc | 吕武 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên mười bốn tuổi trọng sinh từ thời hiện đại về thời Xuân Thu, là quý tộc nhỏ tại đất Lữ, giữ vai trò chủ nhân trong gia tộc.
吕锜
| Tên gốc | 吕锜 |
|---|
Con trai của Ngụy Thọ, sau khi phân gia thì xưng là Lữ thị, phụ thân của Ngụy Tương.
周文
| Tên gốc | 周文 |
|---|
Gia thần của nhà Trung Hành, người được phái đến để truyền đạt mệnh lệnh và đưa phù hiệu xuất binh cho Lữ Vũ.
图力
| Tên gốc | 图力 |
|---|
Thủ lĩnh của một đại bộ tộc người Hồ, người đã thách đấu đơn giản và bị Lữ Vũ đánh bại trong trận chiến.
士燮
| Tên gốc | 士燮 |
|---|
Thắng lợi giả trong cuộc tranh chấp quyền lực tại nước Tấn, được thăng chức làm Thượng quân tướng, thuộc dòng dõi范氏.
士鲂
| Tên gốc | 士鲂 |
|---|
Đảm nhận chức vụ pháp quan trong gia tộc Phạm, là người nối tiếp truyền thống gia đình theo quy củ.
姬獳
| Tên gốc | 姬獳 |
|---|
Quốc quân nước Tấn, tức Tấn Cảnh Công, người đã ra lệnh cho các quý tộc tiêu diệt gia tộc họ Triệu.
宋彬
| Tên gốc | 宋彬 |
|---|
Gia thần của nhà họ Ngụy, người xuất thân từ nước Tống, đi theo Ngụy Tương đến đất Lữ để quan sát và đánh giá năng lực của Lữ Vũ.
家老
| Tên gốc | 家老 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một vị lão thần trung thành lâu năm của gia tộc Lữ, chịu trách nhiệm quản lý gia nghiệp và hỗ trợ Lữ Vũ.
峭品
| Tên gốc | 峭品 |
|---|
Hậu duệ nước Tô thời Ân Thương, là tiểu quý tộc mang ba mươi hai võ sĩ chuyên chiến đấu trên núi đến gia nhập.
崔杼
| Tên gốc | 崔杼 |
|---|
Một đại phu nước Tề, người từng sát hại Tề Trang công và đối đầu kiên quyết với các sử quan.
师翰
| Tên gốc | 师翰 |
|---|
Một tiểu quý tộc trẻ tuổi và có tính tình khiêm tốn, gia nhập dưới quyền Lữ Vũ.
平非
| Tên gốc | 平非 |
|---|
Một trung hạ tầng quý tộc đang đứng trước nguy cơ bị giáng tước vị, quy thuận dưới trướng Lữ Vũ.
御彻
| Tên gốc | 御彻 |
|---|
Gia thần kiêm ngự thủ của Ngụy thị, người cẩn trọng và có trách nhiệm đánh giá rủi ro.
扁鹊
| Tên gốc | 扁鹊 |
|---|
Danh xưng chung dành cho tổ chức y tế xuất thân từ nước Tần, nổi tiếng với kỹ thuật y thuật cao minh đi hành y khắp các nước chư hầu.
斤原
| Tên gốc | 斤原 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giám công cai quản nô lệ tại thành Hoắc, người đứng ra thương lượng việc mua bán nô lệ với Lữ Vũ.
智罃
| Tên gốc | 智罃 |
|---|
Một đại quý tộc nổi tiếng trong nước Tấn với tính cách hào phóng nhận vào không nhả ra nhưng vẫn giữ được tiếng tăm tốt.
栾书
| Tên gốc | 栾书 |
|---|
Trung quân tướng của nước Tấn, người nắm giữ lực lượng trung quân đóng quân tại thành Hoắc.
梁兴
| Tên gốc | 梁兴 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Gia thần người đất Lương thuộc nhà họ Lữ, có tài ăn chơi giao tế và sở hữu cái lưỡi khéo léo chuyên phụ trách các mối quan hệ xã hội với các quý tộc xung quanh.
梁挈
| Tên gốc | 梁挈 |
|---|
Một tiểu lãnh đạo của gia tộc Lương, được đánh giá là có tính tình tham lam nhưng hoan nghênh việc buôn bán.
棠姜
| Tên gốc | 棠姜 |
|---|
Thê tử của Thôi Trữ.
比干
| Tên gốc | 比干 |
|---|
Tổ tiên của thị tộc Tử, là nhân vật lịch sử mà họ của Lữ Vũ bắt nguồn.
水泽
| Tên gốc | 水泽 |
|---|
Biên tập viên phụ trách của tác giả.
祁奚
| Tên gốc | 祁奚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đứng đầu hiện tại của thành Hoắc, xuất thân từ công tộc nước Tấn, giữ chức trung quân úy, là một đại quý tộc.
祖母
| Tên gốc | 祖母 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bà nội của Lữ Vũ, người thân duy nhất còn lại của hắn, nghiêm khắc và nắm giữ quyền quyết định trong gia đình.
程婴
| Tên gốc | 程婴 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật mạo hiểm mang theo đứa trẻ mồ côi nhà họ Triệu đến nương nhờ gia tộc Lữ, mang tâm địa cẩn trọng và có phần kiêng kỵ.
程滑
| Tên gốc | 程滑 |
|---|
Lữ soái thuộc họ Tr程 thuộc họ Tuân, là một trung niên trông có vẻ chất phác, quản lý cấp trên của Lữ Vũ.
Truyện có 111 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Xuân Thu Đại Lĩnh Chủ bao gồm: nước Vệ, đất Nguyên, thành Lữ, nước Ngô.